Thư mục thông báo sách mới số 02/ 2019

Thứ tư - 30/01/2019 21:59 127 0
500 - KHOA HỌC TỰ NHIÊN
298.  Bài tập cơ bản và nâng cao theo chuyên đề toán trung học phổ thông / Phan Huy Khải. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.2 : Giải tích. - 2013. - 243 tr.
     Phân loại: 510.76 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040167
     Từ khoá: Hình học giải tích; Phương pháp tọa độ; Toán học; Bài tập; Sách đọc thêm
299.  Bài tập cơ bản và nâng cao theo chuyên đề toán trung học phổ thông / Phan Huy Khải. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.3 : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng và không gian. - 2013. - 279 tr.
     Phân loại: 510.76 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040169
     Từ khoá: Phương pháp tọa độ; Hình học; Bài tập; Toán học; Sách đọc thêm
300.  Bài tập cơ bản và nâng cao theo chuyên đề toán trung học phổ thông / Phan Huy Khải. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.3 : Phương trình, bất phương trình, bất đẳng thức. - 2013. - 240 tr.
     Phân loại: 510.76 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040168
     Từ khoá: Toán học; Bất phươg trình; Bất đẳng thức; Đại số; Bài tập
301.  Bài tập nâng cao và một số chuyên đề hình học 10 / Biên soạn: Nguyễn Minh Hà chủ biên, Nguyễn Xuân Bình. - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 327 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 516.0076 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040152
     Từ khoá: Hình học; Lớp 10; Bài tập; Sách đọc thêm
302. Bùi Văn Nghị. Hướng dẫn ôn - luyện thi đại học, cao đẳng môn toán : Theo cấu trúc đề thi môn toán của Bộ Giáo dục và đào tạo / Bùi Văn Nghị. - Tái bản lần thứ 5. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 415 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 510.76 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040172
     Từ khoá: Toán học; Sách luyện thi; Đại học; Cao đẳng
303.  Bộ đề thi hóa học - Phương pháp trắc nghiệm : Thi tốt nghiệp THPT, thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng / Cao Cự Giác chủ biên, Nguyễn Ái Nhân, Hoàng Thanh Phong, Hồ Xuân Thủy. - Tái bản lần thứ 4 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 439 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 540.76 / B452Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040176
     Từ khoá: Hóa học; Đề thi tuyển sinh; Cao đẳng; Đại học; Sác luyện thi
304.  Bộ đề ôn tập kì thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 các môn Khoa học tự nhiên (Vật lí - Hóa học - Sinh học) / Nguyễn Trọng, Nguyễn Thị Tuyết Lan, Đoàn Cảnh.... - Tái bản lần thứ 10 có chỉnh lí. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 395 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 507.6 / B450Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040179
     Từ khoá: Khoa học tự nhiên; Vật lí; Hóa học; Sinh học; Sách luyện thi; Trung học phổ thông
305.  Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Trung học cơ sở môn Hình học / Trần Nam Dũng, Nguyễn Anh Hoàng, Dương Bửu Lộc.... - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 183 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 516 / CH527Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003593
     Từ khoá: Toán học; Hình học; Trung học cơ sở; Bồi dưỡng; Sách đọc thêm
306.  Các chuyên đề chọn lọc Toán 8 / Tôn Thân chủ biên, Bùi Văn Tuyên, Nguyễn Đức Trường. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1. - 2016. - 247 tr.
     Phân loại: 510 / C101C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003579
     Từ khoá: Toán học; Lớp 8; Sách đọc thêm
307.  Cẩm nang ôn luyện hóa học phổ thông (Lí thuyết và bài tập) / Cao Cự Giác. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội. - 24 cm
          T.2 : Hóa vô cơ. - 2013. - 379 tr.
     Phân loại: 540.76 / C120N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040177
     Từ khoá: Hóa học; Hóa vô cơ; Bài tập; Sách luyện thi
308.  Giải bài tập toán 8 / Vũ Minh Hồng. - H. : Dân trí. - 24 cm
          T.2. - 2016. - 143 tr.
     Phân loại: 510.76 / GI-103B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003580
     Từ khoá: Toán học; Lớp 8; Bài tập; Sách đọc thêm
309.  Giải toán hình học 10 : Dùng cho học sinh lớp chuyên / Biên soạn: Võ Anh Dũng tổng chủ biên, Trần Đức Huyền chủ biên, Nguyễn Duy Hiếu.... - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 259 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 516.0076 / GI-103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040151
     Từ khoá: Hình học; Lớp 10; Giải bài toán; Sách đọc thâm
310.  Gợi ý ôn tập kì thi trung học phổ thông quốc gia môn Toán (năm học 2015 - 2016) / Biên soạn: Phạm Đức Tài chủ biên, Nguyễn Hải Châu, Phạm Đức Quang.... - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 199 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 510.76 / G462Y
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040185
     Từ khoá: Toán học; Sách luyện thi; Trung học phổ thông; Ôn tập
311. Hoàng Văn Minh. Phương pháp ôn luyện thi Đại học, Cao đẳng môn toán theo chủ đề - Số phức / Hoàng Văn Minh. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 241 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 512.788 / PH561P
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040175
     Từ khoá: Toán học; Sách luyện thi; Cao đẳng; Đại học; Số phức
312. Huỳnh Thị Dung. Từ điển sinh học học sinh / Huỳnh Thị Dung, Nguyễn Vũ. - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Từ điển bách khoa, 2010. - 550 tr. ; 18 cm
     Thư mục: Tr.549-550
     Phân loại: 570.3 / T550Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040069
                          Kho Mượn: M.053133-53134
     Từ khoá: Sinh học; Từ điển; Học sinh
313.  Hóa học 11 / Nguyễn Xuân Trường tổng chủ biên, Lê Mậu Quyền chủ biên, Phạm Văn Hoan, Lê Chí Kiên. - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014. - 220 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 540 / H401H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040164
     Từ khoá: Hóa học; Lớp 11; Sách giáo khoa
314.  Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp THPT năm học 2012 - 2013 môn toán. - Tái bản lần thứ 3 có chỉnh lí, bổ sung. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 172 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 510.76 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040171
     Từ khoá: Toán học; Ôn tập; Sách luyện thi; Sách đọc thêm; Trung học phổ thông
315. Hữu Huỳnh. Toán vui rèn trí thông minh 2 : Dành cho học sinh trung học cơ sở / Biên soạn: Lê Bích Ngọc chủ biên, Lê Hồng Đức. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội : Từ điển bách khoa, 2007. - 155 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 510.712 / T406V
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003595
                          Kho Thiếu nhi: TN.028409-28411
     Từ khoá: Toán học; Trung học cơ sở; Sách đọc thêm
316.  Kiến thức cơ bản và nâng cao toán 8 / Nguyễn Ngọc Đạm, Nguyễn Quang Hanh, Ngô Long Hậu. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.2. - 2016. - 203 tr.
     Phân loại: 510.76 / K305T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003581
     Từ khoá: Toán học; Lớp 8; Sách đọc thêm
317. Lưu Xuân Tình. Tuyển tập 36 đề ôn luyện thi môn toán / Lưu Xuân Tình, Phạm Ngọc Anh, Bùi Anh Tuấn. - Tái bản lần thứ 5, có chỉnh sửa, bổ sung. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 295 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 510.76 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040174
     Từ khoá: Toán học; Sách luyên thi; Sách đọc thêm; Trung học phổ thông
318.  500 bài toán chọn lọc đại số - hình học 10 / Lê Hoành Phò. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội. - 24 cm
          T.1. - 2016. - 208 tr.
     Phân loại: 512.1076 / N114T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040150
     Từ khoá: Toán học; Đại số; Hình học; Lớp 10; Sách đọc thêm
319. Nguyễn Thu Hòa. Bài tập trắc nghiệm sinh học 8 / Nguyễn Thu Hòa chủ biên, Nguyễn Thị Linh. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 143 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 570.76 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003583
     Từ khoá: Sinh học; Lớp 8; Bài tập; Trắc nghiệm; Sách đọc thêm
320. Nguyễn Tất Thu. Sử dụng phương pháp tọa độ trong không gian để giải bài toán đại số và hình học tổng hợp / Nguyễn Tất Thu. - H. : Đại học sư phạm, 2012. - 132 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 512.1076 / S550D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040166
     Từ khoá: Toán học; Đại số; Hình học; Lớp 12; Đề thi tuyển sinh; Sách đọc thêm; Phương pháp tọa độ
321. Nguyễn Văn Quốc Tuấn. Rèn luyện kỹ năng chinh phục giải toán phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, bất đẳng thức / Nguyễn Văn Quốc Tuấn. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2016. - 639 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 512.94076 / R203L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040173
     Từ khoá: Toán học; Phương trình; Bất phương trình; Bất đẳng thức; Sách đọc thêm
322. Nguyễn Văn Thoại. Tuyển chọn đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên - Môn Hóa học / Nguyễn Văn Thoại, Phạm Thái An. - Tái bản lần thứ 7, có sửa chữa và bổ sung nhiều đề thi mới. - H. : Nxb. Hà Nội, 2016. - 303 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 540.76 / T527C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040145
     Từ khoá: Hóa học; Lớp 10; Đề thi tuyển sinh; Sách đọc thêm; Sách luyện thi
323. Ngô Quốc Quýnh. Bồi dưỡng học sinh giỏi Vật lí 8 / Ngô Quốc Quýnh. - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 179 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 530.076 / B452D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003582
     Từ khoá: Vật lí; Lớp 8; Bồi dưỡng; Sách đọc thêm
324. Phan Doãn Toại. Phương pháp giải toán đại số 10 theo chủ đề / Phan Doãn Toại. - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 268 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 512.0076 / PH561P
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040149
     Từ khoá: Đại số; Lớp 10; Phương pháp giải toán; Sách đọc thêm
325.  Thiết kế bài giảng toán 9 : Trung học cơ sở / Hoàng Ngọc Diệp chủ biên, Đàm Thu Hương, Lê Thị Hoa.... - H. : Nxb. Hà Nội. - 24 cm
          T.2. - 2011. - 515 tr.
     Phân loại: 510.71 / TH308K
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003587
     Từ khoá: Toán học; Lớp 9; Bài giảng; Trung học cơ sở
326.  Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi lớp 9 và tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn sinh học / Lê Thị Hà tuyển chọn, biên soạn. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 303 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 570.76 / T527C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040159
     Từ khoá: Sinh học; Lớp 9; Lớp 10; Đề thi tuyển sinh; Sách đọc thêm
327.  Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi Trung học cơ sở môn Hóa học / Phạm Ngọc Ân tuyển chọn, biên soạn. - H. : Đại học sư phạm. - 24 cm
          T.1. - 2013. - 339 tr.
     Phân loại: 540.76 / T527C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003594
     Từ khoá: Hóa học; Đề thi; Trung học cơ sở; Sách đọc thêm
328.  Tuyển chọn đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên - Môn Vật lí / Nguyễn Quang Hậu tuyển chọn. - Tái bản có bổ sung. - H. : Nxb. Hà Nội, 2016. - 263 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 530.076 / T527C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040144
     Từ khoá: Vật lí; Trung học cơ sở; Đề thi tuyển sinh; Sách đọc thêm; Sách luyện thi
329.  Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XXII - 2016: Vật lí. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. - 476 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Ban tổ chức kì thi
     Phân loại: 530.076 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040181
     Từ khoá: Vật lí; Đề thi; Olimpic; Phổ thông trung học
330.  Tài liệu chuyên toán bài tập hình học 10 / Biên soạn: Đoàn Quỳnh chủ biên, Văn Như Cương, Trần Nam Dũng.... - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 336 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 516.0076 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040154
331.  Tài liệu chuyên toán hình học 10 / Biên soạn: Đoàn Quỳnh chủ biên, Văn Như Cương, Trần Nam Dũng.... - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 344 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 516 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040153
     Từ khoá: Hình học; Lớp 10; Sách đọc thêm
332.  Tài liệu chuyên toán - Bài tập đại số và giải tích 11 / Đoàn Quỳnh chủ biên, Trần Nam Dũng, Nguyễn Vũ Lương, Đặng Hùng Thắng. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 248 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 512.0076 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040162
     Từ khoá: Bài tập; Đại số; Giải tích; Lớp 11; Sách đọc thêm
333.  Tài liệu chuyên vật lí: Vật lí 10. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1/ Biên soạn: Tô Giang. - 2015. - 196 tr.
     Phân loại: 530 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040156
     Từ khoá: Sách tham khảo; Vật lí; Lớp 10
334.  Tài liệu chuyên vật lí: Vật lí 10. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.2/ Biên soạn: Phạm Quý Tư, Nguyễn Đình Noãn. - 2015. - 287 tr.
     Phân loại: 530 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040157
     Từ khoá: Sách tham khảo; Vật lí; Lớp 10
335.  Tài liệu chuyên vật lí: Vật lí 11. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1/ Biên soạn: Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi. - 2012. - 252 tr.
     Phân loại: 530 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.035883, D.040163
                          Kho Mượn: M.045306-45307
     Từ khoá: Sách tham khảo; Vật lí; Lớp 10
336. Tô Giang. Tài liệu chuyên vật lí - Bài tập vật lí 10 / Tô Giang, Bùi Trọng Tuân, Đặng Đình Tới. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 184 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 530.076 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040155
     Từ khoá: Vật lí; Lớp 10; Bài tập; Sách đọc thêm
337.  Vở bài tập toán 8 / Nguyễn Văn Trang chủ biên, Nguyễn Ngọc Đạm, Phạm Bảo Khuê, Nguyễn Duy Thuận. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1. - 2016. - 143 tr.
     Phân loại: 510.76 / V460B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003596
     Từ khoá: Toán học; Lớp 8; Bài tập
338.  Vở bài tập toán 9 / Biên soạn: Nguyễn Văn Trang chủ biên, Vũ Hữu Bình, Trần Phương Dung, Tôn Thân. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1. - 2012. - 158 tr.
     Phân loại: 510.76 / V460B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003586
     Từ khoá: Toán học; Lớp 9; Bài tập
339. Đặng Lộc Thọ. Bài tập cơ bản và nâng cao hóa học 11 / Đặng Lộc Thọ. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014. - 299 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 540.76 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040165
     Từ khoá: Lớp 11; Sách đọc thêm; Bài tập; Hóa học
340. Đặng Xuân Thư. Nâng cao và phát triển hóa học 10 / Đặng Xuân Thư chủ biên, Lê Thị Hồng Hải. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 263 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 540 / N122C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040158
     Từ khoá: Hóa học; Lớp 10; Sách đọc thêm
600 - CÔNG NGHỆ. CÁC KHOA HỌC ỨNG DỤNG
341. Bùi Tiến Dũng. Từ ý tưởng đổi mới sáng tạo đến sản phẩm hàng hóa / Bùi Tiến Dũng. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2018. - 319 tr. ; 24 cm
     Thư mục: Tr.314-319
     Phân loại: 658.4063 / T550Y
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040015
                          Kho Mượn: M.053065-53066
     Từ khoá: Đổi mới; Sáng tạo; Quản lí
342. Cao Hồng Ân. Làng nghề truyền thống sản xuất hàng xuất khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh / Cao Hồng Ân. - H. : Mỹ thuật, 2017. - 195 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Phụ lục: tr. 169-182. - Thư mục: tr. 183-189
     Tóm tắt: Tổng quan về các làng nghề truyền thống ở Thành phố Hồ Chí Minh. Giới thiệu một số làng nghề và thực trạng hoạt động của các làng nghề truyền thống sản xuất hàng xuất khẩu như: Làng đan giỏ trạc Xuân Thới Sơn, Làng bánh tráng Phú Hoà Đông, Làng mành trúc Tân Thông Hợi.
     Phân loại: 680.0959779 / L106N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040113
     Từ khoá: Làng nghề truyền thống; Sản xuất; Xuất khẩu; Tp. Hồ Chí Minh
343.  Công nghệ 9 - Nấu ăn : Sách giáo viên / Nguyễn Minh Đường tổng chủ biên, Triệu Thị Chơi. - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 52 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 641.5 / C455N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003590
     Từ khoá: Công nghệ; Lớp 9; Nấu ăn; Sách giáo viên
344.  Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng / Nguyễn Võ Thông chủ biên, Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh. - H. : Xây dựng, 2018. - 190 tr. ; 21 cm
     Thư mục: tr. 181-183
     Tóm tắt: Giới thiệu những quy định chung về cấu tạo kháng chấn; các giải pháp cấu tạo kháng chấn cho các công trình nhà ở, nhà công cộng thấp tầng có kết cấu bê tông, bê tông cốt thép, kết cấu gạch đá và cấu tạo kháng chấn khi sửa chữa, phục hồi, gia cường kết cấu
     Phân loại: 624.1762 / GI-103P
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040002
                          Kho Mượn: M.053035-53036
     Từ khoá: Thiết kế cấu trúc; Giảm chấn; Công trình xây dựng
345. Hinohara Shigeaki. 100 điều kì diệu của cuộc sống : Tự truyện của bác sĩ nổi tiếng Nhật Bản viết năm 99 tuổi / Hinohara Shigeaki ; Biên dịch: Higuchi Hoa. - H. : Kim Đồng, 2018. - 115 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 610.92 / M458T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039933
                          Kho Mượn: M.052023-52024
     Từ khoá: Cuộc đời; Sự nghiệp; Tự truyện
346.  Hướng dẫn công nghệ và sử dụng thiết bị tưới cho rau, hoa. - H. : Nông nghiệp, 2017. - 126 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội cơ khi nông nghiệp Việt Nam
     Phân loại: 631.34 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039996
                          Kho Mượn: M.053023-53024
     Từ khoá: Nông nghiệp; Trồng trọt; Thiết bị; Tưới nước
347. Kim Woo Choong. Thế giới quả là rộng lớn và có rất nhiều việc phải làm / Kim Woo Choong. - H. : Thời đại, 2011. - 199 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 650.1 / TH250G
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040063
     Từ khoá: Bí quyết thành công; Triết lí sống; Hàn Quốc
348.  Kỹ thuật nhân giống một số loài cây thân gỗ thuộc họ Ngọc lan (Magnoliaceae) / Bùi Thế Đồi chủ biên, Lê Xuân Trường, vũ Quang Nam, Phan Văn Thắng. - H. : Nông nghiệp, 2017. - 144 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 635.9322 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040006
                          Kho Mượn: M.053043-53044
     Từ khoá: Kic thuật trồng trọt; Nhân giống; Cây thân gỗ; Họ ngọc lan
349. Lê Hà Hải. Hướng dẫn công nghệ và sử dụng thiết bị sơ chế, bảo quản nhãn, vải / Lê Hà Hải, Nguyễn Văn Đoàn ; Biên soạn: Lê Ngọc Khanh.... - H. : Nông nghiệp, 2017. - 128 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội cơ khí nông nghiệp Việt Nam.     sLC.031592
     Phân loại: 664.8028 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039998
                          Kho Mượn: M.053027-53028
                          Kho luân chuyển: LC.031592-31594
     Từ khoá: Công nghệ; Thiết bị; Sơ chế; Bảo quản; Nhãn; Vải
350. Lê Văn Thuần. Thảo dược và phương thuốc quý / Lê Văn Thuần, Phạm Thiệp, Bùi Xuân Chương. - H. : Y học, 2017. - 483 tr. ; 27 cm
     Thư mục: tr. 483
     Tóm tắt: Giới thiệu những cây thuốc thảo dược: Actisô, anh túc xác, ấu, ba chẽ, ba đậu... và gần 200 phương thuốc quý sử dụng trong đời sống hàng ngày để phòng, trị bệnh như: bài thuốc an cung ngưu hoàng hoàn, an thai thang, an thần định trí hoàn...
     Phân loại: 615.321 / TH108D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040014
                          Kho Mượn: M.053063-53064
     Từ khoá: Thảo dược; Phòng trị bệnh; Bài thuốc
351. Lê Đức Dũng. Công nghệ sinh khối và công nghệ chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng / Lê Đức Dũng. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2018. - 188 tr. ; 27 cm
     Thư mục: tr. 180-187
     Tóm tắt: Cung cấp những hiểu biết chung về sinh khối và các công nghệ chuyển đổi sinh khối thành nhiên liệu chất lượng cao hơn: Giới thiệu về sinh khối, năng lượng và cơ sở lý thuyết các công nghệ chuyển đổi sinh khối; trình bày công nghệ và thiết bị chuyển hoá từ nhiệt năng thành điện năng
     Phân loại: 662.88 / C455N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040016
                          Kho Mượn: M.053067-53068
     Từ khoá: Sinh khối; Nhiệt năng; Công nghệ; Chuyển đổi
352. Nguyễn Kim Đường. Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò / Nguyễn Kim Đường, Hoàng Thị Mai. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 159 tr. ; 21 cm.     sLC.031595
     Tóm tắt: Một số đặc tính của trâu bò và vai trò kinh tế - xã hội của chăn nuôi trâu bò ; Những lợi thế và bất lợi của việc chăn nuôi trâu bò trong điều kiện biến đổi khí hậu
     Phân loại: 636.2 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040008
                          Kho Mượn: M.053047-53048
                          Kho luân chuyển: LC.031595-31599
     Từ khoá: Kĩ thuật chăn nuôi; Trâu; Bò
353. Nguyễn Minh Cảnh. Quy hoạch rừng : Tài liệu dành cho sinh viên Đại học ngành Lâm nghiệp và ngành Quản lý Tài nguyên rừng / Nguyễn Minh Cảnh, Giang Văn Thắng. - H. : Nông nghiệp, 2018. - 200 tr. ; 27 cm
     Phân loại: 634.9 / QU600H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040017
                          Kho Mượn: M.053069-53070
     Từ khoá: Rừng; Điều tra; Qui hoạch
354. Nguyễn Phương. Tính toán và thiết kế máy công cụ vạn năng và máy tiện tự động / Nguyễn Phương. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2018. - 451 tr. ; 27 cm
     Thư mục: tr. 449-450
     Tóm tắt: Trang bị kiến thức về thiết kế máy cắt kim loại nói chung, máy tiện tự động và máy công cụ vạn năng nói riêng: Đại cương và những nguyên tắc cơ bản về tính toán và thiết kế máy cắt kim loại; tính toán và thiết kế hộp tốc độ, hộp chạy dao và hệ thống điều khiển...
     Phân loại: 621.942 / T312T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040012
                          Kho Mượn: M.053059-53060
     Từ khoá: Máy công cụ; Máy tiện; Thiết kế
355. Nguyễn Thị Kim Đường. Sản xuất, chế biến, bảo quản thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Thị Kim Đường, Nguyễn Thị Tiếng. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 163 tr. ; 21 cm.     sLC.031580
     Tóm tắt: Một số vấn đề chung về thức ăn chăn nuôi ; Kỹ thuật sản xuất, chế biến và bảo quan thức ăn xanh trong chăn nuôi
     Phân loại: 664.66 / S105X
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039994
                          Kho Mượn: M.053019-53020
                          Kho luân chuyển: LC.031580-31584
     Từ khoá: Thực ăn chăn nuôi; Sản xuất; Chế biến; Bảo quản
356. Nguyễn Thị Ngọc Huệ. Tài nguyên di truyền cây sen (Nelumbo nucifera gaertn.) ở Việt Nam / Nguyễn Thị Ngọc Huệ, Hoàng Thị Nga, Lã Tuấn Nghĩa. - H. : Nông nghiệp, 2017. - 252 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 635.933313509597 / T103N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040000
                          Kho Mượn: M.053031-53032
     Từ khoá: Kĩ thuật nông nghiệp; Sen; Ngân hàng gen; Việt Nam
357. Nguyễn Văn Viết. Ứng phó với biến đổi khí hậu trong nông nghiệp Việt Nam / Nguyễn Văn Viết. - H. : Nông nghiệp, 2017. - 280 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Một số vấn đề chung, tác động của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp, lâm nghiệp và đa dạng sinh học, dến an ninh lương thực quốc gia...
     Phân loại: 630.9597 / Ư556P
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040007
                          Kho Mượn: M.053045-53046
     Từ khoá: Biến đổi khí hậu; Đối phó; Nông nghiệp; Việt Nam
358. Nguyễn Xuân Mận. Hướng dẫn công nghệ và sử dụng thiết bị sơ chế, bảo quản ngô / Nguyễn Xuân Mận ; Biên soạn: Lê Ngọc khanh.... - H. : Nông nghiệp, 2017. - 128 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội cơ khí nông nghiệp Việt Nam.     sLC.031590
     Phân loại: 664.724028 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039997
                          Kho Mượn: M.053025-53026
                          Kho luân chuyển: LC.031590-31591
     Từ khoá: Công nghệ; Thiết bị; Thu hoạch; Sơ chế; Bảo quản; Ngô
359. Nguyễn Đình Vinh. Kỹ thuật sản xuất giống cá hồng Mỹ / Nguyễn Đình Vinh, Tạ Thị Bình. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 103 tr. ; 21 cm.     sLC.031605
     Phân loại: 639.37725 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040189
                          Kho Mượn: M.053051-53052
                          Kho luân chuyển: LC.031605-31609
     Từ khoá: Kĩ thuật chăn nuôi; Sản xuất; Giống; Cá hồng
360. Nguyễn Đức Lượng. Kiểm soát chất lượng không khí bên trong công trình / Nguyễn Đức Lượng. - H. : Xây dựng, 2018. - 378 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức cơ bản về các chất ô nhiễm không khí bên trong công trình, các nguồn phát thải của các chất ô nhiễm không khí bên trong công trình, các ảnh hưởng sức khỏe do phơi nhiễm với các chất ô nhiễm không khí bên trong công trình, các phương pháp khảo sát và đánh giá chất lượng không khí bên trong công trình, các giải pháp kiểm soát và ngăn ngừa ô nhiễm
     Phân loại: 696 / K304S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040001
                          Kho Mượn: M.053033-53034
     Từ khoá: Chất lượng; Môi trường không khí; Công trình
361. Ngô Ngọc Khuyến. Dinh dưỡng và sức khỏe cho mọi người / Ngô Ngọc Khuyến, Nguyễn Văn Đàn, Vũ Xuân Quang. - H. : Y học, 2018. - 464 tr. ; 27 cm
     Thư mục: Tr.466-467
     Phân loại: 613.2 / D312D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040020
                          Kho Mượn: M.053075-53076
     Từ khoá: Di dưỡng; Sức khỏe
362.  Nâng cao sức khỏe răng miệng cho trẻ em ở cộng đồng / Võ Trương Như Ngọc chủ biên, Nguyễn Thị Châu, Trần Thị Mỹ Hạnh.... - H. : Y học, 2017. - 279 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 617.645 / N122C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040010
                          Kho Mượn: M.053053-53054
     Từ khoá: Răng; Trẻ em; Chăm sóc; Điều trị
363. Phan Thị Thu Hiền. Kỹ thuật trồng đậu xanh trên đất cát / Phan Thị Thu Hiền. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 123 tr. ; 21 cm
     Thư mục: tr. 115-120.     sLC.031585
     Tóm tắt: Giới thiệu về giá trị và tình hình sản xuất đậu xanh. Đặc điểm thực vật học, quá trình sinh trưởng và yêu cầu sinh thái của cây đậu xanh. Dinh dưỡng khoáng cho cây đậu xanh. Một số kỹ thuật trồng cây đậu xanh trên đất cát ven biển
     Phân loại: 633.37 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039995
                          Kho Mượn: M.053021-53022
                          Kho luân chuyển: LC.031585-31589
     Từ khoá: Đậu xanh; Đất cát; Kĩ thuật trồng trọt
364.  Phát triển nuôi hải sản - Thành tựu và thách thức / Phan Thị Vân chủ biên, Nguyễn Quang Huy, Mai Văn Tài.... - H. : Nông nghiệp, 2017. - 340 tr. ; 27 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ trong lĩnh vực nuôi biển: Công nghê sản xuất giống và nuôi hải sản ; Quản lí môi trường và dịch bệnh trong nuôi  hải sản
     Phân loại: 639.8 / PH110T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040013
                          Kho Mượn: M.053061-53062
     Từ khoá: Nuôi hải sản; Phát triển; Thành tựu; Thách thức
365.  Quản lý tổng hợp (IPM) nhện gié hại lúa ở Việt Nam / Nguyễn Văn Đĩnh, Lê Đắc Thủy, Dương Tiến Viện, Nguyễn Đức Tùng. - H. : Nông nghiệp, 2018. - 216 tr. ; 21 cm
     Thư mục: Tr.207-2015
     Tóm tắt: Giới thiệu chuung về nhện giá, đặc điểm hình thái, sinh học, quy luật phát sinh gây  hại và biện pháp phòng chống  loài dịch hại mới xuất hiện, gây thiệt hại ngày một lớn trên thế giới và Việt Nam
     Phân loại: 633.189709597 / QU105L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040004
                          Kho Mượn: M.053039-53040
     Từ khoá: Phòng trừ; Dịch hại; Nhận gié; Lúa
366.  Sổ tay xây dựng và bảo dưỡng đường giao thông nông thôn. - H. : Giao thông vận tải. - 27 cm
          T.1. - 2018. - 224 tr.. - Phụ lục: tr. 215-218. - Thư mục: tr. 219-221.     sLC.031612
     Tóm tắt: Hướng dẫn các tiêu chuẩn kĩ thuật, các quy định mới về cơ chế, chính sách có liên quan đến công tác thiết kế, thi công xây dựng, quản lý và bảo trì đường giao thông nông thôn
     Phân loại: 625.709597091734 / S450T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040018
                          Kho Mượn: M.053071-53072
                          Kho luân chuyển: LC.031612-31616
     Từ khoá: Đường giao thông; Nông thôn; Xây dựng; Bảo dưỡng; Việt Nam
367.  Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật an toàn, hiệu quả / Nguyễn Văn Viên. - H. : Nông nghiệp. - 21 cm
          T.3 : Thuốc trừ bệnh hại thực vật, thuốc trừ cỏ dại, thuốc kích thích sinh trưởng thực vật/ Nguyễn Văn Viên chủ biên, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Thị Thanh Hồng. - 2017. - 239 tr..     sLC.029952
     Tóm tắt: Tìm hiểu vai trò, vị trí, ý nghĩa của biện pháp dùng thuốc bảo vệ thực vật trong phòng chống dịch hại cây trồng, nông sản; lịch sử phát triển và tình hình sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên thế giới và ở Việt Nam; một số khái niệm về chất độc dùng làm thuốc bảo vệ thực vật, tài nguyên thực vật, dịch hại, yêu cầu của thuốc bảo vệ thực vật, phân loại thuốc bảo vệ thực vật...
     Phân loại: 632.9 / S550D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040003
                          Kho Mượn: M.053037-53038
     Từ khoá: Sử dụng; Thuốc bảo vệ thực vật
368.  Thú y cơ bản / Sử Thanh Long chủ biên, Nguyễn Văn Thanh, Vương Tuấn Phong.... - H. : Nông nghiệp, 2017. - 268 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt:  Khái niệm về bệnh, nguyên nhân gây bệnh, triệu chứng lâm sàng, cách xử lý, điều trị các bệnh chung ở vật nuôi, bệnh ở gia súc nhai lại, ở lợn, ở gia cầm, chó mèo và gia súc sinh sản. Hướng dẫn thực hành thú y
     Phân loại: 636.089 / TH500Y
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040005
                          Kho Mượn: M.053041-53042
     Từ khoá: Thú y; Bệnh lí; Điều trị
369. Tôn Thất Vĩnh. Kỹ thuật gia cố và nâng cấp đê sông / Tôn Thất Vĩnh, Tôn Thất Anh Vũ. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2018. - 320 tr. ; 24 cm.     sLC.031617
     Phân loại: 627.42 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040019
                          Kho Mượn: M.053073-53074
                          Kho luân chuyển: LC.031617-31618
     Từ khoá: Đê sông; Gia cố; Nâng cấp
370. Tạ Thị Bình. Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi một số đối tượng thủy đặc sản / Tạ Thị Bình, Lê Minh Hải. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 195 tr. ; 21 cm.     sLC.031600
     Phân loại: 639.3 / K600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040009
                          Kho Mượn: M.053049-53050
                          Kho luân chuyển: LC.031600-31604
     Từ khoá: Kĩ thuật sản xuất; Giống; Cá; Lươn; Ba ba
371.  Vai trò của các làng nghề truyền thống vùng nông thôn đồng bằng sông Hồng trong 30 năm đổi mới / Lưu Thị Tuyết Vân chủ biên, Vũ Huy Phúc, Nguyễn Ngọc Mão.... - H. : Hồn Đức, 2018. - 395 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Những hạn chế và khó khăn trong quá trình phát triển các làng nghề truyền thống cũng như việc  cần thiết phải có sự hỗ trợ đắc lực của Nhà nước để ngành nghề truyền thống phát triển bền vững
     Phân loại: 680.095973 / V103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039999
                          Kho Mượn: M.053029-53030
     Từ khoá: Làng nghề truyền thống; Biến đổi; Đồng bằng sông hồng; Việt Nam
372.  Vật liệu mới trong xây dựng công trình giao thông / Phạm Duy Hữu chủ biên, Đào Văn Đông, Phạm Duy Anh.... - H. : Giao thông vận tải, 2018. - 220 tr. ; 27 cm.     sLC.031610
     Tóm tắt: Trình bày các kết quả nghiên cứu về vật liệu tiên tiến trong thời gian gần đây: Bê tông hiện đại ; thép có cường độ cao, bền thời tiết, thép chịu nhiệt độ cao...
     Phân loại: 691 / V124L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040011
                          Kho Mượn: M.053055-53056
                          Kho luân chuyển: LC.031610-31611
     Từ khoá: Vật liệu xây dựng; Công trình giao thông; Bê tông; Thép
373. Đỗ Duy Văn. Công nông ngư cụ và đồ gia dụng vùng sông nước Kiến Giang - Nhật Lệ / Đỗ Duy Văn. - H. : Thời đại, 2014. - 302 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Tóm tắt: Giới thiệu phương tiện và các loại công cụ, nông cụ, ngư cụ, lâm cụ, công cụ nghề thủ công khác và các đồ gia dụng phục vụ cuộc sống con người tại vùng sông nước Kiến Giang - Nhật Lệ của tỉnh Quảng Bình
     Phân loại: 681.7630959745 / C455N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040208
                          Kho Mượn: M.052108
     Từ khoá: Nông cụ; Ngư cụ; Đồ gia dụng
700 - NGHỆ THUẬT. VUI CHƠI GIẢI TRÍ
374.  Bài tập âm nhạc 9 / Hoàng Long chủ biên, Hoàng Lân, Lê Anh Tuấn, Bùi Anh Tú. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 56 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 780.0076 / B103T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003591
     Từ khoá: Âm nhạc; Lớp 9; Bài tập
375.  Cỏ Lẳu và Sli Nùng Phản Slình Lạng Sơn / Hoàng San sưu tầm, Mã Thế Vinh biên dịch. - H. : Lao động, 2012. - 308 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 782.42 / C400L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040206
     Từ khoá: Âm nhạc dân gian; Bài hát; Dân tộc Nùng
376.  Dân ca ví, giặm Nghệ Tĩnh - Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại / Phan Như Hiền sưu tầm, khảo cứu. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 558 tr. ; 21 cm
     Thư mục: Tr.552-555
     Phân loại: 781.6200959742 / D121C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040021
                          Kho Mượn: M.053077-53078
     Từ khoá: Âm nhạc dân gian; Hát dặm; Hát ví; Nghệ An; Hà Tĩnh
377. Hà Đình Cẩn. Buồn vui đào kép / Hà Đình Cẩn. - H. : Sân khấu, 2018. - 432 tr. ; 21 cm
     Phụ lục: tr. 351-429
     Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện về những người làm nghề liên quan đến nghệ thuật sân khấu như: Chèo, tuồng, múa rối nhằm cung cấp thêm những kiến thức về sự hình thành và phát triển cùng với những đặc thù của sân khấu truyền thống Việt Nam
     Phân loại: 792.09597 / B517V
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040101
                          Kho Mượn: M.053165-53166
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Sân khấu truyền thống; Việt Nam
378. Linh Nga Niê Kdam. Âm nhạc các dân tộc thiểu số Trường Sơn - Tây Nguyên 1955 - 2017 / Linh Nga Niê Kdam. - H. : Văn hóa dân tộc, 2017. - 299 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu các gương mặt nhạc sĩ, ca sĩ người dân tộc thiểu số với những tác phẩm, sự nghiệp có ảnh hưởng đến nền âm nhạc các dân tộc thiểu số Trường Sơn - Tây Nguyên giai đoạn 1955-2017
     Phân loại: 780.89095976 / Â120N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040022
                          Kho Mượn: M.053079-53080
     Từ khoá: Âm nhạc; Nhạc sĩ; Ca sĩ; Dân tộc thiểu số; Tây Nguyên
379.  Lê Phức - Cuộc đời và sự nghiệp / Chu Chí Thành, Hoàng Thịnh, Nguyễn Minh Thông.... - H. : Văn hóa, 2007. - 544 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 770.92 / L250P
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040092
     Từ khoá: Cuộc đời; Sự nghiệp; Nghệ sĩ; Nhiếp ảnh
380. Matuszak, Jacek Zygmunt. Kazimierz Kwiatkowski (1944 - 1997) : Hồi ức một con người đặc biệt / Jacek Zygmunt Matuszak ; Nguyễn Thị Hương Giang dịch. - H. : Phụ nữ, 2016. - 187 tr. ; 22 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp của Kazimierz Kwiatkowski - kiến trúc sư, nhà trùng tu di tích, người nghệ sĩ nổi tiếng người Ba Lan; một số công trình nổi tiếng cùng nhật ký và những xuất bản được chọn lọc của ông
     Phân loại: 720.92 / K112-I
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040064
                          Kho Mượn: M.053125-53126
     Từ khoá: Tiểu sử; Sự nghiệp; Kiến trúc sư; Ba Lan
381. Mịch Quang. Tuyển tập Mịch Quang. - H. : Sân khấu, 2018. - 1296 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.509597 / M302Q
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040079
                          Kho Mượn: M.053139
     Từ khoá: Nghệ thuật; Kịch bản; Sân khấu
382. Nghiêm Thanh. Sân khấu một góc nhìn : Phê bình, tiểu luận, ghi chép và phỏng vấn / Nghiêm Thanh. - H. : Sân khấu, 2018. - 456 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Tập hợp những bài phê bình vở diễn, tiểu luận, ghi chép và phỏng vấn sân khấu của tác giả như: Thái hậu Dương Vân Nga - tầm nhìn xuyên thế kỷ, chèo nỗi đau tình mẹ, công chúa Lý Nguyệt Sinh, chuyển động của tuồng và cải lương qua liên hoan sân khấu chuyên nghiệp toàn quốc...
     Phân loại: 792.01509597 / S121K
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040107
                          Kho Mượn: M.053177-53178
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Bài viết; Việt Nam; Phê bình; Tiểu luận; Ghi chép
383. Nguyễn Thị Hải Phượng. Bóng Rỗi và Chặp địa nàng trong tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam Bộ / Nguyễn Thị Hải Phượng. - H. : Mỹ thuật, 2017. - 350 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Thư mục: tr. 247-261. - Phụ lục: tr. 263-345
     Tóm tắt: Trình bày nguồn gốc và vị trí của bóng rỗi, chặp địa nàng trong nghi lễ thờ mẫu ở Nam Bộ; đặc trưng văn hoá thể hiện trong hình thức, nội dung bóng rỗi và chặp địa nàng
     Phân loại: 781.620095977 / B431R
     Ký hiệu kho: Thư viện: D.040139
     Từ khoá: Tín ngưỡng; Thờ Mẫu; Nam Bộ; Việt Nam
384. Ngọc Thụ. Nghĩ và viết / Ngọc Thụ. - H. : Sân khấu, 2018. - 532 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.015 / NGH300V
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040102
                          Kho Mượn: M.053167-53168
     Từ khoá: Phê bình sân khấu; Bài viết; Việt Nam
385.  Tuyển tập hát nói / Nguyễn Đức Mậu sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 590 tr. ; 24 cm
     Thư mục: tr. 568-578
     Tóm tắt: Giới thiệu quá trình hình thành và phát triển của hát nói cùng hơn 400 bài hát nói của các tác giả trứ danh và khuyết danh
     Phân loại: 781.62009597 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040024
                          Kho Mượn: M.053082-53083
     Từ khoá: Hát nói; Việt Nam; Bài hát
386.  Tài liệu hướng dẫn giáo viên các hoạt động giáo dục lớp 8. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 27 cm
          T.1. - 2016. - 200 tr.
     Phân loại: 700.712 / T103L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003584
     Từ khoá: Hoạt động giáo dục; Tài liệu; Giáo viên; Tiểu học; Sách hướng dẫn
387. Võ Thị Thu Thủy. Thiên nhiên trong kiến trúc nhà ở truyền thống Việt / Võ Thị Thu Thủy, Phạm Thủy Tiên. - H. : Xây dựng, 2018. - 252 tr. ; 21 cm.     sLC.031619
     Phân loại: 728.309597 / TH305N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040025
                          Kho Mượn: M.053084-53085
                          Kho luân chuyển: LC.031619-31623
388. Văn Sử. Sân khấu và đời sống / Văn Sử. - H. : Sân khấu, 2018. - 428 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.015 / S121K
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040103
                          Kho Mượn: M.053169-53170
     Từ khoá: Phê bình sân khấu; Bài viết; Việt Nam
389. Vũ Tự Lân. Từ điển tác giả, tác phẩm âm nhạc phổ thông / Vũ Tự Lân. - H. : Từ điển bách khoa, 2007. - 446 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 780.3 / T550Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040088
                          Kho Mượn: M.053147
     Từ khoá: Âm nhạc; Tác gia; Tác phẩm; Từ điển
390. Đoàn Thị Tình. Mỹ thuật sân khấu Tuồng truyền thống / Đoàn Thị Tình. - H. : Sân khấu, 2018. - 320 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.5025 / M600T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040096
                          Kho Mượn: M.053155-53156
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Tuồng; Mĩ thuật
391. Đàm Liên. Phía sau ánh hào quang / Đàm Liên. - H. : Sân khấu, 2018. - 392 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.5028092 / PH301S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040104
                          Kho Mượn: M.053171-53172
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Tuồng; Cuộc đời; Sự nghiệp; Nghệ sĩ
392. Đặng Bá Tài. Từ thầy tuồng đến đạo diễn tuồng / Đặng Bá Tài. - H. : Sân khấu, 2018. - 432 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.50233 / T550T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040108
                          Kho Mượn: M.053179-53180
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Tuồng; Đạo diễn
393. Đặng Minh Nguyệt. Hóa trang cải lương / Đặng Minh Nguyệt. - H. : Sân khấu, 2018. - 512 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 792.5027 / H401T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040097
                          Kho Mượn: M.053157-53158
     Từ khoá: Nghệ thuật sân khấu; Cải lương; Hóa trang
394. Đặng Thị Phong Lan. Chất liệu giấy trong nghệ thuật điêu khắc Việt Nam giai đoạn 2000 - 2015 / Đặng Thị Phong Lan. - H. : Mỹ thuật, 2017. - 107 tr. : ảnh ; 24 cm
     Phân loại: 731.209597 / CH124L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040023
                          Kho Mượn: M.053081
     Từ khoá: Chất liệu; Giấy; Nghệ thuật điêu khắc; Việt Nam
395. Đỗ Thị Hảo. Phú Xuyên và làng khảm trai truyền thống Chuôn Ngọ / Đỗ Thị Hảo. - H. : Lao động, 2012. - 367 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 745.510959731 / PH500X
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040256
     Từ khoá: Văn hóa dân gian; Làng nghề truyền thống; Phú Xuyên; Hà Nội
800 - VĂN HỌC
396. Bút Ngữ. Truyện ngắn Bút Ngữ / Bút Ngữ. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 334 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.922334 / TR527N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040043
                          Kho Mượn: M.053109-53110
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
397. Cao Kim. Cánh chim nhỏ giữa sào huyệt địch : Truyện ký về gương nữ chiến sĩ giao liên mật Sài Gòn - Gia Định thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước / Cao Kim. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2017. - 160 tr. ; 20 cm
     Phân loại: 895.9228403 / C107C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040036
                          Kho Mượn: M.053100
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện kí; Việt Nam
398.  Chèo cổ truyền làng Thất Gian / Trần Quốc Thịnh. - H. : Văn hóa thông tin. - 21 cm
          Q.1. - 2014. - 558 tr.
     Phân loại: 895.9222 / CH205C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040193
                          Kho Mượn: M.052101
     Từ khoá: Văn hóa dân gian; Chèo cổ; Châu Phong; Quế Võ; Bắc Ninh
399.  Chèo cổ truyền làng Thất Gian / Trần Quốc Thịnh. - H. : Văn hóa thông tin. - 21 cm
          Q.2. - 2014. - 711 tr.
     Phân loại: 895.9222 / CH205C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040194
                          Kho Mượn: M.052103
     Từ khoá: Văn hóa dân gian; Chèo cổ; Kịch bản; Quế Võ; Bắc Ninh
400.  Chèo cổ xứ Nghệ / Trần Việt Ngữ sưu tầm và giới thiệu. - H. : Đại học quốc gia, 2011. - 353 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 895.9222 / CH205C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040195
                          Kho Mượn: M.052104
     Từ khoá: Chèo cổ; Văn hóa dân gian;  Kịch bản; Thanh hóa; Nghệ an
401.  Các bức thư giải nhất thế giới (1972 - 2016) / Sergio Roberto Fuchs da Silva, Bertha Rodriguez Sanchez, Nivine Ahmed Khairi Mahdi.... - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 349 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 808.86 / NH556B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003578
                          Kho Thiếu nhi: TN.028406-28408
     Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Thư; Thế giới
402. Dương Xuân Thự. Dương Danh Lập (1839 - 1903) - Cuộc đời và sự nghiệp / Dương Xuân Thự. - H. : Văn học, 2013. - 212 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92212 / D561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040074
                          Kho Mượn: M.053136-53137
     Từ khoá: Cuộc đời; Sự nghiệp; Tác phẩm; Thơ
403.  F. M. Dostoievski toàn tập / Thái Hà, Lê Đức Mẫn dịch từ nguyên bản tiếng Nga. - H. : Văn học. - 21 cm
          T.3 : Chàng ngôc/ Người dịch: Võ Minh Phú.... - 2014. - 628 tr.
     Phân loại: 891.733 / F000M
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040082
                          Kho Mượn: M.053141
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nga
404.  F. M. Dostoievski toàn tập / Thái Hà, Lê Đức Mẫn dịch từ nguyên bản tiếng Nga. - H. : Văn học. - 21 cm
          T.1 : Người chồng vĩnh cửu; Kẻ cắp chân thật. - 2014. - 244 tr.
     Phân loại: 891.733 / F000M
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039193, D.040081
                          Kho Mượn: M.050919
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Nga
405.  Hướng dẫn phân tích, cảm thụ văn bản ngữ văn 8 / Biên soạn: Trần Nga chủ biên, Nguyễn Hoàn, Nguyễn Thư Phương. - H. : Dân trí. - 24 cm
          T.1. - 2016. - 187 tr.
     Phân loại: 807 / H561D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003585
     Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 8; Phân tích; Cảm thụ
406. Leskov, Nikolai. Giáo đoàn nhà thờ : Tiểu thuyết / Nikolai Leskov ; Lê Đức Mẫn dịch. - H. : Thế giới ; Moskva : Lokid Premium, 2014. - 478 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 891.733 / GI-108Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040068
                          Kho Mượn: M.053131-53132
     Từ khoá: Văn học cận đại; Tiểu thuyết; Nga
407. Lê Thanh Huệ. Điều còn lại / Lê Thanh Huệ. - H. : Thanh niên, 2018. - 199 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 895.92234 / Đ309C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040037
                          Kho Mượn: M.053101-53102
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
408. Lệ Dung. Chuyện tình làng lụa / Lệ Dung. - H. : Sân khấu, 2018. - 376 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92224 / CH527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040099
                          Kho Mượn: M.053161-53162
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Kịch bản; Việt Nam
409. Lộc Bích Kiệm. Từ con đường lát đá đến ngôi nhà chung / Lộc Bích Kiệm. - H. : Văn hóa dân tộc, 2017. - 392 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92209 / T550C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040033
                          Kho Mượn: M.053096-53097
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Nghiên cứu văn học; Tác phẩm; Việt Nam
410. Mltosz, Czestaw. Phố Descartes : Tuyển thơ / Czestaw Mltosz ; Tạ Minh Châu dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2016. - 119 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 891.8517 / PH450D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040078
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Trung Quốc
411.  Máu lửa và tình yêu / Nhân Ái. - H. : Văn học. - 21 cm
          T.1. - 2014. - 395 tr.
     Phân loại: 895.922334 / M111L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040057
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
412.  Máu lửa và tình yêu / Nhân Ái. - H. : Văn học. - 21 cm
          T.2. - 2014. - 391 tr.
     Phân loại: 895.922334 / M111L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040058
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
413.  Nghiên cứu sáng tác của các nhà văn nữ Việt Nam hiện đại / Trần Thị Việt Trung chủ biên, Lưu Khánh Thơ, Lê Thị Như Nguyệt.... - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2018. - 1248 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92209 / NGH305C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040290
                          Kho Mượn: M.052151, M.052153
     Từ khoá: Nghiên cứu văn học; Văn học hiện đại; Sáng tác văn học; Nữ nhà văn; Việt Nam
414. Nguyễn Minh Tuấn. Nguyễn Minh Tuấn toàn tập / Nguyễn Minh Tuấn. - H. : Phụ nữ, 2017. - 1871 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92214 / NG527M
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040039
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam; Toàn tập
415. Nguyễn Phúc Lộc Thành. Tuyển văn Nguyễn Phúc Lộc Thành / Nguyễn Phúc Lộc Thành. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 519 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.922334 / T527V
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040031
                          Kho Mượn: M.053092-53093
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Truyện ngắn; Việt Nam
416. Nguyễn Phương Liên. Những bước tiến trong tiến trình văn học để khẳng định độc lập dân tộc của Lào và Việt Nam / Nguyễn Phương Liên chủ biên, Tạ Hồng Hạnh, Đặng Quang Phúc. - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 350 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92209 / NH556B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040026
     Từ khoá: Nghiên cứu văn học; Độc lập dân tộc; Việt Nam; Lào
417. Nguyễn Vinh Tú. Tuyển văn chọn lọc Nguyễn Vinh Tú / Nguyễn Vinh Tú. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 490 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92234 / T527V
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040030
                          Kho Mượn: M.053090-53091
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Hồi kí; Truyện ngắn; Việt Nam
418.  Những bức thư giải nhất Việt Nam : Dấu ấn 30 năm Việt Nam tham gia cuộc thi viết thư quốc tế UPU / Lương Thanh Bình, Hoàng Hương Thủy, Trần Thị Thanh Thủy.... - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 312 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.9226 / NH556B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003577
                          Kho Thiếu nhi: TN.028403-28405
     Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Thư; Việt Nam
419. Ostrovski, Aleksandr. Cô gái không của hồi môn : Kịch truyện / Aleksandr Ostrovski ; Đỗ Lai Thúy dịch. - H. : Thế giới ; Moskva : Lokid Premium, 2014. - 316 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 891.723 / C450G
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040067
                          Kho Mượn: M.053130
     Từ khoá: Văn học cận đại; Kịch; Nga
420. Ostrovski, Aleksandr. Khu rừng / Aleksandr Ostrovsk ; Người dịch: Trần Bích Thư.... - H. : Văn học ; Moskva : Lokid Premium, 2015. - 496 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 891.723 / KH500R
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040061
                          Kho Mượn: M.053123
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Kịch; Hài kịch; Nga
421. Phong Lê. Tuyển tập Phong Lê / Tuyển chọn và biên soạn: Nguyễn Đức Hạnh, Lê Thị Như Nguyệt, Phạm Văn Vũ. - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2017. - 1187 tr. ; 21 cm
     Phụ lục: tr. 1012-1182
     Tóm tắt: Gồm 45 bài tiểu luận của tác giả Phong Lê bao quát và đi sâu nghiên cứu diện mạo văn học Việt Nam từ nửa sau thế kỷ 19 đến những năm đổi mới và hội nhập quốc tế
     Phân loại: 895.92209 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040291
                          Kho Mượn: M.052154-52155
     Từ khoá: Nghiên cứu văn học; Văn học hiện đại; Việt Nam
422. Phạm Sư Mạnh. Phạm Sư Mạnh - Cuộc đời và thơ văn / Nguyễn Thanh Tùng khảo cứu và giới thiệu. - H. : Đại học sư phạm, 2018. - 311 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 895.92211 / PH104S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040034
                          Kho Mượn: M.053098-53099
     Từ khoá: Cuộc đời; Sự nghiệp; Thơ; Tác phẩm
423. Staniukovich, Konstantin. Truyện biển / Konstantin Staniukovich ; Thúy Toàn dịch. - H. : Thế giới ; Moskva : Lokid Premium, 2015. - 304 tr. ; 19 cm
     Phân loại: 891.733 / TR527B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040062
                          Kho Mượn: M.053124
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Truyện dài; Nga
424. Trần Nhương. Thơ Trần Nhương chọn lọc / Trần Nhương. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 367 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92214 / TH460T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040032
                          Kho Mượn: M.053094-53095
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam
425. Trần Ích Nguyên. Thư tịch Trung Quốc và thơ văn đi sứ Trung Hoa thời Nguyễn / Trần Ích Nguyên ; Nguyễn Phúc An dịch. - H. : Đại học sư phạm, 2018. - 307 tr. ; 23 cm
     Phân loại: 895.92209 / TH550T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040035
     Từ khoá: Nghiên cứu văn học; Thư tịch; Thơ; Nhà Nguyễn; Việt Nam; Trung Quốc
426.  Tuyển tập thơ văn Trương Đăng Quế / Hoàng Ngọc Cương biên soạn, dịch chú. - H. : Đại học sư phạm, 2018. - 598 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 895.92212 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040029
                          Kho Mượn: M.053088-53089
     Từ khoá: Văn học trung đại; Tiểu sử; Sự nghiệp; Thơ; Văn; Việt Nam
427. Tô Thị Vân. Bóng thời gian : Thơ / Tô Thị Vân. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 119 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92214 / B431T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040042
                          Kho Mượn: M.053107-53108
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam
428. Võ Bá Cường. Cầu Bo qua phố : Ký / Võ Bá Cường. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 361 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92283403 / C125B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040044
                          Kho Mượn: M.053111-53112
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện kí; Việt Nam
429. Võ Đình Hường. Chung dãy Trường Sơn / Võ Đình Hường. - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 260 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu nhưng in cơ bản về đất nước và con người Lòa, về những đặc trưng của đất nước triệu voi thông qua các lĩnh vực liựch sử, quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...
     Phân loại: 895.92209 / CH513D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040027
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Tác phẩm; Việt Nam
430. Văn Trọng Hùng. Khúc ca bi tráng : Kịch bản sân khấu / Văn Trọng Hùng. - H. : Sân khấu, 2018. - 656 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.922234 / KH506C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040098
                          Kho Mượn: M.053159-53160
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Kịch bản; Sân khấu; Việt Nam
431. Vương Trọng. Truyện Kiều - Nguyễn Du ở trong còn lắm điều hay : Khảo luận, trao đổi / Vương Trọng. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 383 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.92212 / TR527K
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040041
                          Kho Mượn: M.053105-53106
     Từ khoá: Văn học cận đại; Nghiên cứu văn học; Việt Nam; Bình luận văn học
432.  Vở bài tập ngữ văn 9 / Vũ Nho, Phan Thiều, Hoàng Văn Thung, Lê Hữu Tỉnh. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.2. - 2012. - 151 tr.
     Phân loại: 807 / V460B
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003592
     Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 9; Bài tập; Sách đọc thêm
433. Xuân Yến. Những đặc điểm trong nghệ thuật biên kịch tuồng / Xuân Yến. - H. : Sân khấu, 2018. - 428 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 895.9222009 / NH556Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040106
                          Kho Mượn: M.053175-53176
     Từ khoá: Nghiên cứu văn học; Văn học hiện đại; Kịch bản; Tuồng; Việt Nam
434. Đoàn Thị Điểm. Một Điểm tinh hoa - Thơ văn Hồng Hà nữ sĩ : Bản dịch chú và phiên âm đầy đủ nhất các tác phẩm của Đoàn Thị Điểm / Đoàn Thị Điểm ; Trần Thị Băng Thanh sưu tập và giới thiệu. - H. : Phụ nữ, 2017. - 640 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 895.92211 / M458Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040028
                          Kho Mượn: M.053086-53087
     Từ khoá: Văn học trung đại; Việt Nam; Thơ; Văn xuôi
435.  Đề ôn luyện thi Đại học, Cao đẳng khối C : Ngữ văn - lịch sử - địa lí / Biên soạn: Nguyễn Đăng Chúng, Trần Thị Dung, Vũ Quang Hiển.... - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 190 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 807 / Đ250Ô
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.035909, D.040184
                          Kho Mượn: M.045356-45357
     Từ khoá: Luyện thi; Đề thi; Ngữ văn; Lịch sử; Địa lí; Phổ thông trung học; Sách tham khảo
436.  Để học tốt ngữ văn 10 / Nguyễn Lê Huân, Ngô Văn Tuần. - H. : Giáo dục Việt Nam. - 24 cm
          T.1. - 2016. - 160 tr.
     Phân loại: 807 / Đ250H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040160
     Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 10; Sách đọc thêm
437.  Đợi anh về : Tuyển thơ chiến tranh vệ quốc 1941 - 1945 / Yulia Đrunhina, Konxtantin Ximonov, Iuri Levitanxki... ; Người dịch: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Văn Minh ; Nguyễn Xuân Hoà hiệu đính. - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 404 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 891.714208 / Đ462A
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040040
     Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Nga
900 - LICH SỬ. ĐỊA LÝ
438. Amartya Sen. Người Ấn Độ thích tranh luận / Amartya Sen ; Biên dịch, hiệu đính: Nguyễn Thị Phương Thảo.... - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 408 tr. ; 23 cm. - (Tủ sách Người đưa tin Ấn Độ)
     Tóm tắt: Tập hợp một số bài tiểu luận về truyền thống tranh luận lâu đời tại Ấn Độ thông qua 3 phần: Tiếng nói và tính không chính thống; văn hoá và truyền thông; nguyên nhân và bản sắc
     Phân loại: 954 / NG558Â
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039964
                          Kho Mượn: M.052073
     Từ khoá: Lịch sử; Văn hóa; Con người; Ấn Độ
439.  Bác Hồ chúc mừng năm mới / Tuyển chọn, biên soạn: Đỗ Hoàng Linh, Nguyễn Văn Dương, Phạm Hoàng Điệp, Lê Ngân Mai. - H. : Văn hóa thông tin, 2007. - 104 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 959.704092 / B101H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039947
                          Kho Mượn: M.052049-52050
     Từ khoá: Thơ chúc tết; Hồ Chí Minh; Việt Nam
440. Bùi Xuân Đính. Những kế sách xây dựng đất nước của cha ông ta / Bùi Xuân Đính. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 455 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 959.7 / NH556K
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039833
     Từ khoá: Lịch sử; Xây dựng; Đất nước; Kế sách; Việt Nam
441. Bằng Việt. Kẻ sỹ Thăng Long / Bằng Việt. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 367 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách Thăng Long 1000 năm)
     Thư mục: Tr.360-365
     Phân loại: 959.731 / K200S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039820
     Từ khoá: Lịch sử; Hà Nội; Việt Nam
442.  Bộ đề thi Địa lí : Thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng : Phương pháp tự luận / Nguyễn Đức Vũ biên soạn. - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 267 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 910.76 / B450Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.035984, D.040183
                          Kho Mượn: M.045490-45491
     Từ khoá: Địa lí; Thi tuyển sinh; Sách luyện thi; Thi đại học; Tự luận
443. Cao Chư. Câu chuyện địa danh học và địa danh dân gian Việt Nam : Tìm hiểu và giới thiệu / Cao Chư. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 526 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.97 / C125C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040269
     Từ khoá: Địa danh học; Địa danh dân gian; Việt Nam
444.  Chiến thắng Việt Bắc Thu - Đông 70 năm nhìn lại (1947 - 2017) / Trần Trọng Thơ, Đoàn Thị Hương, Phạm Ngọc Anh.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 447 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Viện Lịch sử Đảng
     Tóm tắt: Làm rõ quan điểm và sự chỉ đạo của Đảng, diễn biến chiến dịch, nguyên nhân thắng lợi, bài học kinh nghiệm và ý nghĩa lịch sử của chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông năm 1947
     Phân loại: 959.7041 / CH305T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039824
     Từ khoá: Lịch sử; Chiến dịch Việt Bắc; Kháng chiến chống Pháp; Việt Nam
445.  Chủ tịch Hồ Chí Minh ngày này năm xưa. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 1120 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Tạp chí Xưa và Nay
     Tóm tắt: Phản ánh từng bước đi thời gian của từng ngày trong các năm những công việc thường ngày của Bác - Một Người đã dành chọn đời mình cho dân tộc Việt Nam
     Phân loại: 959.704092 / CH500T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039884
     Từ khoá: Nhân vật lịch sử; Hồ Chí Minh;  1890-1969; Việt Nam
446.  Chủ tịch Hồ Chí Minh tiểu sử và sự nghiệp / Sưu tầm, biên soạn: Phòng sưu tầm, kiểm kê, tư liệu khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch. - In lần thứ 5. - H. : Thanh niên, 2018. - 142 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
     Phân loại: 959.704092 / CH500T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039949
                          Kho Mượn: M.052053-52054
     Từ khoá: Tiểu sử; Sự nghiệp; Hoạt động cách mạng; Hồ Chí Minh; 1890-1969; Việt Nam
447.  Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 - Bước ngoặt quyết định và bài học lịch sử / Lê Chiêm, Nguyễn trọng Nghĩa, Trần Đại Quang.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 798 tr. ; 30 cm
     Tóm tắt: Phhản ánh một cách tương đối toàn diện và có hệ thống quá trình chuẩn bị và tiến hành cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân 1968,
     Phân loại: 959.7043 / C514T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039835
     Từ khoá: Lịch sử hiện đại; Kháng chiến mỹ; Tổng tiến công mùa xuân 1968; Việt Nam
448.  Cổ Lũy trong luồng văn hóa biển Việt Nam / Cao Chư sưu tầm và biên soạn. - H. : Thanh niên, 2012. - 250 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 959.753 / C450L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040211
     Từ khoá: Văn hóa; Biển; Việt Nam; Lịch sử
449.  Dinh Độc Lập lịch sử và biến động / Biên soạn: Hồ Sơn Đài chủ biên, Nguyễn Thị Bội Uy, Hà Kim Phương.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 338 tr. ; 24 cm
     Thư mục: tr. 324-334
     Tóm tắt: Tái hiện lịch sử 150 năm ra đời và những biến động của Dinh Độc lập từ 1868-2018. Nêu lên mục đích xây dựng, đặc trưng kiến trúc, quá trình thi công... Làm rõ sự biến đổi từ Dinh Norodom đến Dinh Độc lập về cơ cấu tổ chức, hoạt động của các cơ quan đóng tại Dinh qua các giai đoạn lịch sử: Từ Dinh Thống đốc Nam Kỳ (giữa thế kỷ 19-1873) đến Dinh toàn quyền Đông Dương (1873-1945), Dinh Norodom trong thời kỳ thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), Dinh Độc lập thời kỳ đế quốc Mỹ xâm lược (1954-1975) và sau ngày đất nước thống nhất (1975-2018)
     Phân loại: 959.779 / D312Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039825
     Từ khoá: Hội trường thống nhất; Lịch sử; Biến động
450. Ellsberg, Daniel. Hồ sơ mật Lầu Năm Góc và hồi ức về chiến tranh Việt Nam : Sách tham khảo / Daniel Ellsberg ; Dịch và hiệu đính: Minh Thu, Trọng Minh. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 687 tr. ; 24 cm
     Tóm tắt: Kể lại quá trình chuyển biến nhận thức và cả hành động ở Daniel Ellsberg - cựu chuyên viên phân tích từng phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ - về cuộc chiến của nước Mỹ tại Việt Nam để từ đó đi đến hành động sao chụp và công bố tới công chúng 7000 trang tài liệu tối mật trong Hồ sơ Lầu Năm Góc về chiến tranh Việt Nam được ông thực hiện vào năm 1971
     Phân loại: 959.7043 / H450S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039834
     Từ khoá: Lầu năm góc; Hồ sơ; Chiến tranh; Sách tham khảo; Hồi kí
451. Hồ Xuân Tuyên. Địa danh Bạc Liêu / Hồ Xuân Tuyên. - H. : Dân trí, 2011. - 196 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.9797 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040226
                          Kho Mượn: M.052115
     Từ khoá: Địa danh; Bạc Liêu; Việt Nam
452.  Hội nghị Pari cánh cửa đến hòa bình / Biên soạn: Vũ Văn Tâm, Trần Việt Hoa, Nguyễn Xuân Hùng.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 232 tr. ; 30 cm
     Tóm tắt: Biên soạn theo trình tự thời gian của các sự kiện, được chia thành ba phần kéo dài từ Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đến kỳ họp đầu tiên của Quốc Hội  Việt Nam thống nhất...
     Phân loại: 959.7043 / H452N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039827
     Từ khoá: Lịch sử; Hội nghị Pari; Kháng chiến chống mỹ
453. Kim Byung Kook. Kỷ nguyên Park Chung Hee và quá trình phát triển thần kỳ của Hàn Quốc : Sách tham khảo / Kim Byung Kook, Ezra F. Vogel ; Hồ Lê Trung biên dịch ; Lê Mai hiệu đính. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 1082 tr. ; 24 cm
     Tóm tắt: Phân tích cuộc đảo chính năm 1961 và chính quyền quân sự của Park Chung Hee; những ý tưởng của Park Chung Hee và nền tảng chính trị; sự kiện phát triển kinh tế - xã hội Hàn Quốc; quan hệ Mỹ - Hàn trong bối cảnh của chiến tranh, chương trình hạt nhân và vấn đề bình thường hoá quan hệ với Nhật Bản; so sánh Park Chung Hee và những kết quả đạt được trong quá trình lãnh đạo đất nước Hàn Quốc với ba nhà "kiến tạo" cùng thời Mustafa Kemal Ataturk, Lý Quang Diệu, Đặng Tiểu Bình...
     Phân loại: 951.95043092 / K600N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039828
     Từ khoá: Cuộc đời; Sự nghiệp; Park Chung Hee;  1917-1979; Sách tham khảo; Chính trị gia; Hàn Quốc
454.  Liệt sĩ và các công trình tri ân liệt sĩ tỉnh Thái Bình / Biên soạn: Ban tuyên giáo tỉnh ủy, sở lao động thương binh và xã hội, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 776 tr. ; 27 cm
     ĐTTS ghi: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
     Phân loại: 959.704092 / L308S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039885
     Từ khoá: Tri ân liệt sĩ; Công trình; Thái Bình; Việt Nam
455.  Lê Quang Đạo - Tiểu sử / Biên soạn: Nguyễn Thị Kim Dung chủ biên, Trần Minh Trưởng, Lê Thị Hằng.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 344 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu thân thế, tiểu sử, sự nghiệp Lê Quang Đạo. Người thanh niên yêu nước sớm giác ngộ cách mạng, người góp phần xây dựng quân đội, người tích cực đóng góp thúc đẩy công cuộc đổi mới và là người kế thừa và phát huy sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và mặt trận dân tộc thống nhất
     Phân loại: 959.704092 / L250Q
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040050
     Từ khoá: Tiểu sử; Sự nghiệp; Hoạt động cách mạng; Lịch sử; Việt Nam
456. Lê Quý Hiền. Nghệ thuật sân khấu với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh / Lê Quý Hiền. - H. : Sân khấu, 2018. - 352 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Tập hợp 3 kịch bản sáng tác về hình tượng Bác Hồ: Cờ chuẩn Điện Biên, Bác không phải là Vua, Bệ phóng, viết về các giai đoạn hoạt động cách mạng khác nhau của Hồ Chủ Tịch
     Phân loại: 959.704092 / NGH250T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040105
                          Kho Mượn: M.053173-53174
     Từ khoá: Hồ Chí Minh;  1890-1969; Lãnh tụ cách mạng; Chính trị gia; Nghệ thuật sân khấu; Kịch Bản
457. Lê Trung Hoa. Địa danh học Việt Nam / Lê Trung Hoa. - H. : Văn hóa thông tin, 2013. - 319 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Phụ lục: tr. 239-281. - Thư mục: tr. 283-305
     Tóm tắt: Phân loại và định nghĩa địa danh. Lược sử địa danh học trên thế giới và ở Việt Nam. Tư liệu nghiên cứu địa danh. Quan hệ giữa địa danh và nhân danh. Các phương thức đặt địa danh Việt Nam. Cấu tạo của địa danh Việt Nam. Qui cách viết hoa địa danh Việt Nam...
     Phân loại: 915.97 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040229
                          Kho Mượn: M.052118
     Từ khoá: Địa danh học; Việt Nam
458.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.1 : Từ tiền sử đến khởi nghĩa hai Bà Trưng/ Hà Mạnh Khoa chủ biên, Trần Thị Vinh, Nguyễn Đức Nhuệ, Trương Thị Yến. - 2018. - 384 tr.. - Thư mục: tr. 371-382
     Tóm tắt: Trình bày tiến trình lịch sử Việt Nam từ thời tiền sử đến khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40 - 43), thông qua phân tích các di chỉ khảo cổ học, từ đó phục dựng lại bức tranh về nền văn hoá bản địa với sự ra đời của nhà nước như: Văn hoá Đông Sơn và sự ra đời nhà nước Văn Lang - Âu Lạc, văn hoá Sa Huỳnh và sự hình thành nhà nước Lâm Ấp - Chămpa, văn hoá Đồng Nai - Tiền Óc Eo và sự ra đời vương quốc Phù Nam - Chân Lạp...
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039807
     Từ khoá: Lịch sử; Thời tiền sử; Khởi nghĩa Hai Bà Trưng; Việt Nam
459.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.2 : Từ khởi nghĩa Hai Bà Trưng đến thế kỷ X/ Hà Mạnh Khoa chủ biên, Trần Thị Vinh, Nguyễn Đức Nhuệ, Trương Thị Yến. - 2018. - 296 tr.. - Thư mục: Tr.283-294
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039808
     Từ khoá: Lịch sử cổ đại; Thế kỷ 10; Khởi nghĩa Hai Bà Trưng; Việt Nam
460.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.3 : Từ thế kỷ X đến năm 1593/ Nguyễn Minh Tường chủ biên, Nguyễn Danh Phiệt, Phạm Văn Kính.... - 2018. - 572 tr.. - Thư mục: tr. 565-571
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ thế kỷ X đến năm 1593
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039809
     Từ khoá: Lịch sử cổ đại; Thế kỷ 10; Việt Nam
461.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.4 : Từ năm 1593 đến năm 1858/ Nguyễn Minh Tường chủ biên, Đỗ Đức Hùng, Ngô Vũ Hải Hằng.... - 2018. - 340 tr.. - Thư mục: tr. 332-338
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ năm 1593 đến năm 1858
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039810
     Từ khoá: 1593-1858; Lịch sử; Việt Nam
462.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.5 : Từ năm 1858 đến năm 1930/ Tạ Thị Thúy chủ biên, Đỗ Xuân Trường, Nguyễn Lan Dung, Phạm Như Thơm. - 2018. - 560 tr.. - Thư mục: tr. 527-558
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1930
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039811
     Từ khoá: 1958-1930; Lịch sử; Việt Nam
463.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.6 : Từ năm 1930 đến năm 1945/ Tạ Thị Thúy chủ biên. - 2018. - 432 tr.. - Thư mục: tr. 401-430
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039812
     Từ khoá: Việt Nam; 1930-1945; Lịch sử
464.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.7 : Từ năm 1945 đến năm 1954/ Đinh Quang Hải chủ biên, Nguyễn Thúy Quỳnh. - 2017. - 556 tr.. - Thư mục: tr. 541-555
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039813
     Từ khoá: Lịch sử hiện đại; Việt Nam
465.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.8 : Từ năm 1954 đến năm 1975/ Đinh Quang Hải chủ biên, Lương Thị Hồng. - 2017. - 520 tr.. - Phụ lục: tr. 486-504. - Thư mục: tr. 505-519
     Tóm tắt: Ghi lại tiến trình lịch sử Việt Nam từ sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1954 đến kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước vĩ đại của dân tộc ta năm 1975
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039814
     Từ khoá: Lịch sử hiện đại; Việt Nam
466.  Lịch sử Việt Nam phổ thông. - H. : Chính trị quốc gia sự thật. - 24 cm
          T.9 : Từ năm 1975 đến năm 2000/ Nguyễn Đức Nhuệ chủ biên, Lê Quang Chắn, Đỗ Thị Nguyệt Quang.... - 2017. - 384 tr.. - Thư mục: tr. 376-383
     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề, những sự kiện cơ bản nhất trong lịch sử Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000
     Phân loại: 959.7 / L302S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039815
     Từ khoá: Lịch sử; Việt Nam; 1975-2000
467.  100 năm cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa xã hội hiện thực (1917 - 2017) giá trị lịch sử và ý nghĩa thời đại / Võ Văn Thưởng, Nguyễn Xuân Thắng, Vũ Văn Hiền.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 939 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh; Ban Tuyên giáo Trung ương...
     Tóm tắt: Tập hợp các bài viết từ Hội thảo cấp Nhà nước về Cách mạng Tháng Mười Nga (1917-2017) - Giá trị lịch sử và ý nghĩa thời đại; Cách mạng Tháng Mười Nga và chủ nghĩa xã hội hiện thực trên thế giới; Cách mạng Tháng Mười Nga và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay
     Phân loại: 947.0841 / M458T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039821
     Từ khoá: 1917-2017; Cách mạng tháng mười Nga; Lịch sử; Chủ nghĩa xã hội
468.  Mỗi câu chuyện nhỏ một bài học lớn / Sưu tầm và biên soạn: Phòng sưu tầm - kiểm kê - tư liệu. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 367 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
     Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện chân thật, sinh động, ngắn gọn về Bác Hồ giai đoạn 1954-1969 và những chuyện kể về Bác qua các di tích, tài liệu, hiện vật hiện đang trưng bày tại khu Di tích
     Phân loại: 959.704092 / M452C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039948
                          Kho Mượn: M.052051-52052
     Từ khoá: Lãnh tụ cách mạng; Chính trị gia; Hồ Chí Minh;  1890-1969; Truyện kể; Việt Nam
469. Nguyễn Anh Động. Địa danh Hậu Giang / Nguyễn Anh Động. - H. : Văn hóa thông tin, 2014. - 191 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.9792 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040228
                          Kho Mượn: M.052116-52117
     Từ khoá: Địa danh; Hậu giang; Việt Nam
470. Nguyễn Chí Trung. Cư dân Faifo - Hội An trong lịch sử / Nguyễn Chí Trung. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2010. - 379 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Tóm tắt: Giới thiệu khái quát lịch sử hình thành cộng đồng dân cư Faifo - Hội An và tính chất kết cấu xã hội của cộng đồng. Trình bày đặc điểm đời sống sinh hoạt kinh tế, văn hoá của cộng đồng trong lịch sử dưới góc độ dân tộc học
     Phân loại: 959.752 / C550D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040216
                          Kho Mượn: M.052110
     Từ khoá: Dân tộc học; Cộng đồng; Lịch sử; Cư dân
471. Nguyễn Hữu Hiệp. Địa danh chí An Giang xưa và nay / Nguyễn Hữu Hiệp. - H. : Thời đại, 2012. - 232 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Phụ lục: tr. 141-214. - Thư mục: tr. 229-230
     Tóm tắt: Tìm hiểu vị trí địa bàn vùng đất An Giang qua một số mốc lịch sử tiêu biểu. Sự hình thành các địa danh ở An Giang, những dấu mốc lịch sử liên qua đến một số địa danh buổi sơ thời ở An Giang. Địa danh ở An Giang qua các thời kỳ
     Phân loại: 915.9791 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040227
     Từ khoá: Địa danh; Địa chí; Lịch sử; An Giang
472. Nguyễn Minh Tường. Chính sách đối với dân tộc thiểu số của nhà nước quân chủ Việt Nam (từ năm 939 đến năm 1884) / Nguyễn Minh Tường chủ biên, Lê Đình Sỹ, Nguyễn Đức Nhuệ. - H. : Khoa học xã hội, 2017. - 496 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. - Phụ lục: tr. 465-476. - Thư mục: tr. 477-487
     Tóm tắt: Giới thiệu vài nét về đất nước Việt Nam và mấy vấn đề chung về dân tộc thiểu số Việt Nam. Trình bày chính sách đối với dân tộc thiểu số dưới triều Ngô - Đinh - Tiền Lê - Lý (939-1225); chính sách đối với dân tộc thiểu số dưới triều Trần - Hồ (1225-1407)...
     Phân loại: 959.702 / CH312S
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040278
                          Kho Mượn: M.052137-52138
     Từ khoá: Lịch sử; Chính sách; Dân tộc thiểu số; Nhà nước quân chủ; Việt Nam
473. Nguyễn Như Ý. Từ điển văn hóa, lịch sử Việt Nam / Nguyễn Như Ý chủ biên, Nguyễn Thành Chương, Bùi Thiết. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 1367 tr. ; 24 cm
     Thư mục: tr. 1281-1288
     Tóm tắt: Gồm khoảng 6000 mục từ về các di tích văn hoá, di tích lịch sử, di sản văn hoá, danh lam thắng cảnh, làng nghề truyền thống... của Việt Nam
     Phân loại: 959.7003 / T550Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039864
     Từ khoá: Lịch sử; Văn hóa; Việt Nam; Từ điển
474. Nguyễn Xuân trường. Gợi ý ôn tập kì thi trung học phổ thông quốc gia môn Lịch sử (năm học 2015 - 2016) / Nguyễn Xuân trường. - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 159 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 907 / G462Y
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040186
     Từ khoá: Lịch sử; Sách luyện thi; Phổ thông trung học; Ôn tập
475.  Nguyễn Ái Quốc ở Quảng Châu (1924 - 1927) / Biên soạn: Song Thành chủ biên, Phạm Hồng Chương, Lê Văn Tích.... - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2018. - 240 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng. - Phụ lục: tr. 187-231. - Thư mục: tr. 232-234
     Tóm tắt: Ảnh hưởng của Cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga đối với phong trào cách mạng các nước phương Đông. Giới thiệu những hoạt động phong phú và cống hiến nhiều mặt của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam và Trung Quốc những năm 1924-1927
     Phân loại: 959.704092 / NG527A
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039830
     Từ khoá: Hoạt động cách mạng; Lịch sử; Quảng Châu; Trung Quốc; 1924-1927
476. Nguyễn Đình Chúc. Địa danh Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc. - H. : Văn hóa thông tin, 2014. - 527 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.9755 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040232
                          Kho Mượn: M.052121
     Từ khoá: Địa danh; Phú Yên; Tục ngữ; Ca Dao
477. Nguyễn Đức Thắng. Những di tích thời đại đá ở Thái Nguyên / Nguyễn Đức Thắng. - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2017. - 303 tr. ; 21 cm
     Thư mục: tr. 284-303
     Tóm tắt: Sơ lược vùng đất, con người, lịch sử phát hiện và nghiên cứu khảo cổ học thời đại đá ở Thái Nguyên. Giới thiệu những di tích thời đại đá cũ và đá mới; đặc trưng di tích, di vật, niên đại và các giai đoạn phát triển thời đại đá ở Thái Nguyên; mối quan hệ của các di tích thời đại đá trong bối cảnh rộng hơn và đời sống của cư dân Thái nguyên trong thời đại đồ đá
     Phân loại: 959.714 / NH556D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040287
                          Kho Mượn: M.052147-52148
     Từ khoá: Di tích lịch sử; Thời đại đồ đá; Khảo cổ học
478. Ngô Văn Ban. Địa danh Khánh Hòa xưa và nay / Ngô Văn Ban. - H. : Văn hóa thông tin, 2010. - 627 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.9756 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040230
                          Kho Mượn: M.052119
     Từ khoá: Địa chí; Địa danh; Khánh Hòa; Việt Nam
479.  Nơi ở và làm việc của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ chủ tịch - Hà Nội / Biên soạn: Phòng tuyên truyền giáo dục - Khu Di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch. - H. : Lý luận chính trị, 2017. - 84 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu khu di tích Hồ Chủ tịch sống và làm việc đó là Phủ Chủ tịch,nhà 54, nhà sàn, nhà 67 và các di tích ngoài trời
     Phân loại: 959.704092 / M462Ơ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039946
                          Kho Mượn: M.052047-52048
     Từ khoá: Di tích lịch sử; Phủ chủ tịch; Hồ Chí Minh
480. Pavan K. Varma. Người Ấn Độ - Sự thật về lý do tại sao thế kỷ XXI sẽ là thế kỷ Ấn Độ / Pavan K. Varma ; Trung tâm Nghiên cứu Ấn Độ biên dịch. - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 237 tr. ; 23 cm. - (Tủ sách Người đưa tin Ấn Độ)
     Tóm tắt: Nghiên cứu các yếu tố về văn hoá, xã hội, phát triển ánh hưởng đến hình ảnh người Ấn Độ trong thời gian tới: quyền lực, sự thịnh vượng, công nghệ và sự thoả hiệp
     Phân loại: 954.053 / NG558Â
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039963
                          Kho Mượn: M.052072
     Từ khoá: Lịch sử; Thế kỉ 21; Ấn Độ
481. Phong Lê. Nguyễn Du - Hồ Chí Minh và người xứ Nghệ / Phong Lê. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 402 tr. ; 21 cm
     Phân loại: 959.70099 / NG527D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039831
                          Kho Mượn: M.051971-51972
     Từ khoá: Danh nhân; Văn hóa; Văn học; Nghệ An; Hà Tính; Việt Nam
482. Phạm Thị Thùy Vinh. Địa danh hành chính Thăng Long - Hà Nội qua tư liệu văn khắc Hán Nôm trên địa bàn Hà Nội / Phạm Thị Thùy Vinh. - H. : Khoa học xã hội, 2017. - 612 tr. ; 24 cm
     Phân loại: 915.9731 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040279
                          Kho Mượn: M.052139-52140
     Từ khoá: Địa danh; Hành chính; Văn khắc; Hà Nội
483. Sakaiya Taichi. Mười hai người lập ra nước nhật : Sách tham khảo / Nguyên tác Sakaiya Taichi ; Đặng Lương Mô dịch và chú giải. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. - 455 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của mười hai nhân vật trong lịch sử Nhật Bản, trong đó có nhân vật được coi là người nước ngoài, những người đã tạo nên sự độc đáo, nét đặc trưng của văn hoá Nhật Bản
     Phân loại: 952.0099 / M558H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039829
     Từ khoá: Nhân vật lịch sử; Cuộc đời; Sự nghiệp; Nhật Bản; Sách tham khảo
484.  Thành Thăng Long Hà Nội / Biên soạn: Nguyễn hải Kế chủ biên, Phạm Đức Anh, Đinh Thùy Hiên.... - H. : Nxb. Hà Nội, 2016. - 647 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách Thăng Long 1000 năm)
     Thư mục: Tr.624-642
     Tóm tắt: Khảo cứu công phu về hệ thống công trình thành lũy Thăng Long - Hà Nội qua các thời kỳ lịch sử, vị trí, đến quy mô, cấu trúc, diện mạo, cùng các cung điện, đền đài dinh thự...
     Phân loại: 959.731 / TH107T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039822
     Từ khoá: Di tích lịch sử; Di tích văn hóa; Hà Nội; Việt Nam
485. Triều Ân. Địa chí xã Hồng Việt huyện Hòa An - Tỉnh Cao Bằng / Triều Ân. - H. : Lao động, 2011. - 337 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
     Phân loại: 915.9712 / Đ301C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040224
                          Kho Mượn: M.052114
     Từ khoá: Địa chí; Xã; Hòa An; Cao Bằng; Việt Nam
486.  Truyền thuyết, lịch sử Đền Cô và một số di tích huyện Văn Bàn tỉnh Lào Cai / Phạm Văn Chiến chủ biên, Dương tuấn Nghĩa, Nguyễn Hùng Mạnh.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2018. - 151 tr. ; 19 cm
     Thư mục: 149-150
     Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về truyền thuyết lịch sử Đền Cô và các di tích lịch sử, văn hoá tiêu biểu huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai như: Đền Cô thờ Công Chúa Thượng Ngàn, Đền Bảo Hà thờ Thần Vệ Quốc Hoàng Bảy, đồn Trấn Hà, Đền Ken, khu di tích Gia Lan, di tích lịch sử Đồn Coóc, đồn Khau Co
     Phân loại: 959.7167 / TR527T
     Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001390, DC.001411
                          Kho Đọc: D.039907
     Từ khoá: Di tích lịch sử; Di sản văn hoá; Lào Cai; Văn Bàn; Đền Cô; Địa chí
487. Trịnh Ngọc Chung. Quản lý di sản thế giới ở Việt Nam / Trịnh Ngọc Chung. - H. : Văn hóa dân tộc, 2017. - 220 tr. ; 21 cm
     Thư mục: Tr.201-214
     Phân loại: 959.70068 / QU105L
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039837
                          Kho Mượn: M.051977-51978
     Từ khoá: Di sản thế giới; Quản lí; Việt Nam
488.  Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XIX - 2013: Địa lí. - H. : Đại học sư phạm, 2013. - 327 tr. ; 24 cm
     ĐTTS ghi: Ban tổ chức kì thi
     Phân loại: 910.76 / T527T
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040182
     Từ khoá: Địa lí; Đề thi; Olimpic; Phổ thông trung học
489.  Tìm hiểu địa danh Việt Nam qua tư liệu dân gian / Ngô Văn Ban sưu tầm và biên soạn. - H. : Sân khấu. - 21 cm
          T.1 : Địa danh dọc đường ven biển Khánh Hòa qua ca dao, truyền thuyết, tín ngưỡng dân gian địa phương. Quảng Nam, những địa danh ghi dấu qua ca dao xứ Quảng. - 2017. - 759 tr.
     Phân loại: 915.97 / T310H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040120
     Từ khoá: Địa danh; Tư liệu dân gian; Việt Nam
490.  Từ điển bách khoa đất nước con người Việt Nam / Biên soạn: Nguyễn Văn Chiển, Trịnh Tất Đạt đồng chủ biên, Đậu Văn Nam.... - H. : Từ điển bách khoa. - 27 cm
          T.1. - 2012. - 969 tr.
     Phân loại: 915.97003 / T550Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040084
                          Kho Mượn: M.053143
     Từ khoá: Từ điển bách khoa; Đất nước; Việt Nam
491.  Từ điển bách khoa đất nước con người Việt Nam / Biên soạn: Nguyễn Văn Chiển, Trịnh Tất Đạt đồng chủ biên, Đậu Văn Nam.... - H. : Từ điển bách khoa. - 27 cm
          T.2. - 2010. - 2014 tr.
     Phân loại: 915.97003 / T550Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040085
                          Kho Mượn: M.053144
     Từ khoá: Từ điển bách khoa; Đất nước; Con người; Việt Nam
492.  Việt Nam một lịch sử chuyển giao văn hóa = Le VietNam. Une histoire de transferts culturels / Hoai Huong Aubert Nguyen, Michel Espangne chủ biên ; Người dịch: Phạm Văn Quang.... - H. : Đại học sư phạm, 2018. - 400 tr. ; 24 cm
     Tóm tắt: Gồm 21 bài tham luận được chọn lọc từ các tham luận tại Hội thảo Chuyển giao văn hoá Pháp – Việt: Viễn cảnh lí thuyết và lịch sử, lịch sử tư tưởng, xây dựng tri thức, văn học nghệ thuật, các tủ sách Việt Nam ở Thư viện Quốc gia Pháp
     Phân loại: 959.7 / V308N
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039823
     Từ khoá: Lịch sử; Văn hóa; Chuyển giao; Việt Nam
493. Vân Lộc. Hoàng Giáp Nguyễn Tư Giản thân thế sự nghiệp / Vân Lộc ; Biên soạn: Trương Toại ; Hiệu đính: Nguyễn Khắc Kham. - K.đ : Knxb, 2009. - 1013 tr. ; 29 cm
     Thư mục: Tr.1007-1013
     Phân loại: 959.7029092 / H407G
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039826
     Từ khoá: Lịch sử; Tiểu sử; Sự nghiệp
494.  Văn hiến Thăng Long / Vũ Khiêu. - H. : Nxb. Hà Nội. - 24 cm
          T.1. - 2017. - 815 tr.
     Tóm tắt: Định nghĩa và nội dung của văn hiến Thăng Long. Sự vận động của văn hiến Thăng Long từ thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc, dưới thời Bắc thuộc và trong suốt 8 thế kỷ, từ năm 1010 đến 1802
     Phân loại: 959.731 / V115H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039817
     Từ khoá: Lịch sử; Văn Hiến; Hà Nội; Việt Nam
495.  Văn hiến Thăng Long / Vũ Khiêu. - H. : Nxb. Hà Nội. - 24 cm
          T.2. - 2017. - 807 tr.
     Tóm tắt: Giới thiệu văn hiến Thăng Long trong thời kỳ đấu tranh giải phóng dân tộc; Hồ Chí Minh với văn hiến Thăng Long và những giá trị văn hiến hội tụ và lan toả của mảnh đất này trên đất Huế, với ba trăm năm Thành phố Hồ Chí Minh cũng như một số tỉnh miền Nam khác
     Phân loại: 959.731 / V115H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039818
     Từ khoá: Lịch sử; Văn hiến; Hà Nội; Việt Nam
496.  Văn hiến Thăng Long / Vũ Khiêu. - H. : Nxb. Hà Nội. - 24 cm
          T.3. - 2017. - 775 tr.
     Tóm tắt: Trình bày thời cơ và thách thức của thời đại ngày nay đối với những giá trị văn hiến Thăng Long; thực trạng, diễn biến của Hà Nội trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. Hà Nội trong bối cảnh văn hoá của nhân loại ngày nay...
     Phân loại: 959.731 / V115H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039819
     Từ khoá: Lịch sử; Văn hiến; Hà Nội; Việt Nam
497.  Văn hóa nghệ thuật thời Lý / Trương Quốc Bình, Trần Đình Luyện, Bùi Thị Thanh Mai.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2018. - 400 tr. ; 22 cm
     ĐTTS ghi: Viện Văn hoá Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam. - Thư mục cuối mồi bài
     Tóm tắt: Tập hợp một số bài viết về những giá trị quý giá của các di sản văn hoá, nghệ thuật thời Lý; những nền tảng hình thành và phát triển các loại hình văn hoá của người Việt mang bản sắc riêng bên cạnh các yếu tố hỗn dung văn hoá; những kinh nghiệm, giải pháp thiết thực nhằm bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hoá, nghệ thuật thời Lý trong xã hội đương đại
     Phân loại: 959.7023 / V115H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039836
                          Kho Mượn: M.051975-51976
     Từ khoá: Di sản văn hóa; Nghệ thuật; Nhà lý; Việt Nam
498. Đào Khang. Văn hóa làng khu vực đồng bằng Nghệ An qua các thời kỳ / Đào Khang. - Nghệ An : Đại học Vinh, 2018. - 191 tr. ; 21 cm
     Tóm tắt: Tóm lược hệ thống cảnh quan, tổ chức, con người nông thôn Nghệ An theo một số mốc thời gian gắn liền với nhưng thây đổi của địa phương và đất nước
     Phân loại: 959.742 / V115H
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039832
                          Kho Mượn: M.051973-51974
     Từ khoá: Văn hóa; Lịch sử; Nghệ An; Việt Nam
499.  Địa chí vùng Tây Hồ / Biên soạn: Nguyễn Vinh Phúc chủ biên, Đặng Văn Bào, Nguyễn Như Hà.... - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 1099 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách Thăng Long 1000 năm)
     Phụ lục: tr. 1033-1068. - Thư mục: tr. 1069-1078
     Tóm tắt: Trình bày khái quát về vùng Tây Hồ như: Điều kiện tự nhiên, cư dân, lịch sử, kinh tế, văn hoá - nghệ thuật, di tích lịch sử - văn hoá, cách mạng kháng chiến, văn học, các làng cũ ven hồ và các hồ nổi tiếng (Hồ Tây, hồ Trúc Bạch, Kẻ Bưởi, Sông Thiên Phù)
     Phân loại: 959.731 / Đ301C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039816
     Từ khoá: Địa chí; Tây Hồ; Hà Nội; Việt Nam
500.  Địa danh thành phố Đà Nẵng / Võ Văn Hòe sưu tầm, biên soạn. - H. : Nxb. Hội nhà văn. - 21 cm
          Q.1. - 2013. - 539 tr.. - Phụ lục: tr. 537. - Thư mục: tr. 525
     Tóm tắt: Giới thiệu về các địa danh, làng, xã của thành phố Đà Nẵng kèm theo các đặc điểm văn hoá, lịch sử và phong tục tập quán liên quan đến các địa danh này được sắp xếp theo trật tự chữ cái từ  A-Đ
     Phân loại: 915.9751 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040233
                          Kho Mượn: M.052122
     Từ khoá: Địa danh; Đà Nẵng; Việt Nam
501. Đỗ Danh Gia. Địa danh ở tỉnh Ninh Bình / Đỗ Danh Gia, Hoàng Linh. - H. : Thanh niên, 2011. - 879 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Phụ lục: tr. 869-874. - Thư mục: tr. 877-878
     Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về tỉnh Ninh Bình. Nghiên cứu về các yếu tố tự nhiên, lịch sử, văn hoá của từng huyện theo đơn vị hành chính từ cấp làng
     Phân loại: 915.9739 / Đ301D
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040231
                          Kho Mượn: M.052120
     Từ khoá: Địa danh; Ninh Bình; Việt Nam
502. Đỗ Duy Văn. Địa chí Xuân Kiều / Đỗ Duy Văn. - H. : Thời đại, 2011. - 342 tr. ; 21 cm
     ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. - Thư mục: tr. 337
     Tóm tắt: Trình bày về lịch sử, địa lý tự nhiên, kinh tế, văn hoá, xã hội, hệ thống tổ chức làng xã của thôn Xuân Kiều xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
     Phân loại: 915.9745 / Đ301C
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040225
     Từ khoá: Địa chí; Xuân Kiều; Quảng Bình; Việt Nam
503.  Ấn Độ: Đất nước - Xã hội - Văn hóa / Biên soạn: Lê Văn Toan, Nguyễn Thị Mai Liên đồng chủ biên, Trần Lê Bảo.... - H. : Thông tin và truyền thông, 2017. - 498 tr. ; 24 cm. - (Tủ sách người đưa tin Ấn Độ)
     Phân loại: 954 / Â121Đ
     Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039962
     Từ khoá: Đất nước; Xã hội; Văn hóa; Ấn Độ
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

 Văn Bản

72/2013/NĐ-CP

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 256 | lượt tải:51

24/2011/TT-BTTTT

Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT ngày 20/9/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 252 | lượt tải:49

2132/BTTTT-VNCERT

Văn bản số 2132/BTTTT-VNCERT, ngày 18/7/2011, của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn bảo đảm an toàn thông tin cho các cổng/trang thông tin điện tử

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 221 | lượt tải:52

19/2011/TT-BTTTT

Thông tư số 19/2011/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông : Quy định về áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong cơ quan nhà nước

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 201 | lượt tải:52

43/2011/NĐ-CP

Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan Nhà nước

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 229 | lượt tải:60
Liên kết web hữu ích

 

 

 

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây