Tỉnh Lào Cai ấn định 16 đơn vị bầu cử đại biểu HĐND

Thứ tư - 24/12/2025 03:37 112 0

Ngày 20/12/2025, đồng chí Nguyễn Tuấn Anh - Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2026 - 2031, đã ký ban hành Nghị quyết số 16/NQ-UBBC về việc ấn định và công bố số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2026 - 2031 được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử.

Tỉnh Lào Cai ấn định 16 đơn vị bầu cử đại biểu HĐND

Theo đó, Ủy ban Bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2026 - 2031 Nghị quyết:

Ấn định số đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2026 - 2031 là 16 đơn vị. Tổng số đại biểu được bầu là 61 đại biểu.

z7357223282744-9f95c6d334025bd7d809dad0889ebfec.jpg
Ảnh minh họa

Danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2026 - 2031 được bầu của mỗi đơn vị bầu cử, như sau:

Đơn vị bầu cử số 1, gồm 4 phường: Âu Lâu, Nam Cường, Văn Phú và Yên Bái; dân số 135.105 người; được bầu 5 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 2, gồm 5 xã: Bảo Ái, Thác Bà, Yên Bình, Cảm Nhân và Yên Thành; dân số 121.315 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 3, gồm 6 xã: Khánh Hòa, Lâm Thượng, Lục Yên, Mường Lai, Phúc Lợi và Tân Lĩnh; dân số 128.864 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 4, gồm 5 xã: Hưng Khánh, Lương Thịnh, Quy Mông, Trấn Yên và Việt Hồng; dân số 83.975 người; được bầu 3 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 5, gồm 8 xã, phường: Hạnh Phúc, Trạm Tấu, Cầu Thia, Nghĩa Lộ, Phình Hồ, Tà Xi Láng, Liên Sơn và Trung Tâm; dân số 123.667 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 6, gồm 7 xã: Chế Tạo, Khao Mang, Nậm Có, Lao Chải, Mù Cang Chải, Púng Luông và Tú Lệ; dân số 81.015 người; được bầu 3 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 7, gồm 9 xã: Châu Quế, Đông Cuông, Lâm Giang, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Mậu A, Tân Hợp, Xuân Ái và Mỏ Vàng; dân số 154.144 người; được bầu 5 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 8, gồm 7 xã: Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Sơn Lương, Gia Hội, Văn Chấn, Nghĩa Tâm và Thượng Bằng La; dân số 115.207 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 9, gồm 4 xã, phường: Cam Đường, Cốc San, Hợp Thành và Lao Cai; dân số 157.559 người; được bầu 5 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 10, gồm 7 xã: A Mú Sung, Bát Xát, Bản Xèo, Dền Sáng, Mường Hum, Trịnh Tường và Y Tý; dân số 85.733 người; được bầu 3 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 11, gồm 4 xã: Bản Lầu, Cao Sơn, Mường Khương và Pha Long; dân số 72.461 người; được bầu 3 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 12, gồm 8 xã: Tả Củ Tỷ, Lùng Phình, Bản Liền, Bảo Nhai, Bắc Hà, Cốc Lầu, Si Ma Cai và Sín Chéng; dân số 118.384 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 13, gồm 6 xã, phường: Bản Hồ, Mường Bo, Ngũ Chỉ Sơn, Sa Pa, Tả Phìn và Tả Van; dân số 77.099 người; được bầu 3 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 14, gồm 5 xã: Bảo Thắng, Gia Phú, Phong Hải, Tằng Lỏong và Xuân Quang; dân số 125.537 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 15, gồm 6 xã: Phúc Khánh, Thượng Hà, Bảo Hà, Bảo Yên, Nghĩa Đô và Xuân Hòa; dân số 105.970 người; được bầu 4 đại biểu.

Đơn vị bầu cử số 16, gồm 8 xã: Chiềng Ken, Dương Quỳ, Khánh Yên, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé, Văn Bàn và Võ Lao; dân số 90.958 người; được bầu 3 đại biểu.

Nghị quyết giao Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội Vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết. Bảo đảm công tác bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2026 - 2031 diễn ra đúng quy định, dân chủ và đúng tiến độ.

Trước đó, Hội đồng Bầu cử Quốc gia cũng ban hành Nghị quyết về số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Quốc hội được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử của các tỉnh, thành phố. Trong đó tỉnh Lào Cai có 4 đơn vị bầu cử và số đại biểu Quốc hội được bầu là 10.

Nguồn tin: baolaocai.vn/tinh-lao-cai-an-dinh-16-don-vi-bau-cu-dai-bieu-hdnd-post889672.html

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

 Văn Bản

16/2023/TT-BVHTTDl

Thông tư ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế kỹ thuật và hướng dẫn triển khai thực hiện

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1193 | lượt tải:315

16/2023/TT-BVHTTDL

Thông tư 16/2023/TT-BVHTTDL

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1194 | lượt tải:303

25/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Bổ sung điểm c khoản 2 Điều 9 của quy định về các loại phí

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1285 | lượt tải:360

07/2023/TT-BVHTTDL

Thông tư 07/2023/TT-BVHTTDL

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1057 | lượt tải:304

1346/QĐ-BVHTTDL

Bộ VHTTDL Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình “Đẩy mạnh các hoạt động phục vụ học tập suốt đời trong thư viện, bảo tàng, trung tâm văn hóa đến năm 2030”

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1469 | lượt tải:739

830QĐ-BVHTTDL

Quyết định số 830/QĐ-BVHTTDL về việc ban hành Chương trình bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thư viện

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1074 | lượt tải:842

03/2023/TT-BVHTTDL

Thông tư quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; hình thức, nội dung và xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện, di sản văn hóa, văn hóa cơ sở, tuyên truyền viên văn hóa, ngh

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 1304 | lượt tải:0

3815/QĐ-BVHTTDL

Quyết định Ban hành Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của người làm công tác thư viện

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 657 | lượt tải:0

05/2022/TT-BVHTTDL

Thông tư số 05/2022/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Hướng dẫn hoạt động thư viện lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 926 | lượt tải:0

2114/QĐ-BVHTTDL

Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình và định mức kinh tế-kỹ thuật trong hoạt động hỗ trợ, tư vấn về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 919 | lượt tải:1512

206/QĐ-TTg

Quyết định số 206/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt "Chương trình chuyển đổi số ngành thư viện đến năm 2025, định hướng đến năm 2030"

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 991 | lượt tải:0

93/2020/NĐ-CP

Nghị định 93/2020 - Quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 2202 | lượt tải:492

46/2019/QH14

Luật số 46/2019/QH14 của Quốc hội: Luật Thư viện

Thời gian đăng: 24/05/2026

lượt xem: 707 | lượt tải:0
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây