Thư mục thông báo sách mới số 05/ 2019
700 - NGHỆ THUẬT. VUI CHƠI GIẢI TRÍ
344. Brierre, Jean-Dominique. Édith Piaf "Còn sống là còn yêu" / Jean-Dominique Brierre ; Phạm Danh Việt dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 246 tr. ; 24 cm
Tóm tắt: Giới thiệu cuộc đời, sự nghiệp và những sản phẩm âm nhạc nổi tiếng của ca sĩ người Pháp Édith Piaf
Phân loại: 782.0092 / E201H
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040786
Kho Mượn: M.053491-53492
Từ khoá: Ca sĩ; Tiểu sử; Sự nghiệp; Pháp
345. Caioli, Luca. Paul Pogba - Con đường trở thành một ngôi sao / Luca Caioli, Cyril Collot ; Nhan Thanh dịch. - H. : Lao động, 2019. - 275 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Ghi lại con đường đến với bóng đá và những dấu ấn sự nghiệp đưa Paul Pogba từ một cậu bé bóng đá cấp làng xã trở thành ngôi sao cầu thủ danh giá thế giới
Phân loại: 796.33423092 / P111P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040810
Kho Mượn: M.053537-53538
Từ khoá: Bóng đá chuyên nghiệp; Cuộc đời; Cầu thủ
346. Ca khúc thiếu nhi Việt Nam : Phổ thơ / Hoàng Lân tuyển và bình luận. - H. : Thanh niên, 2006. - 226 tr. ; 20 cm
Phân loại: 782.42 / C100K
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.002545, DTN.003978
Kho Thiếu nhi: TN.025672-25673
Từ khoá: Bài hát thiếu nhi; Âm nhạc; Việt Nam
347. Cohen, Joel. Chẳng ai chết đuối trong mồ hôi mà chỉ chết chìm trong lười biếng / Joel Cohen ; Minh họa: Devin Grosz ; Trịnh Thu Hằng dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 218 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Chia sẻ những trải nghiệm và lời khuyên của Joel Cohen về chạy bộ cùng những tự sự kèm theo hình minh hoạ hài hước miêu tả chi tiết nỗi thống khổ nhằm vượt qua sự lười biếng của chính mình để hoàn thành mục tiêu đề ra trong đời
Phân loại: 796.4252 / CH116A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040783
Kho Mượn: M.053485-53486
Từ khoá: Chạy maratông; Bí quyết thành công; Rèn luyện
348. Cả nhà ta cùng thương yêu nhau : 50 ca khúc thiếu nhi nói về tình cảm gia đình / Cù Minh Nhật sưu tầm và tuyển chọn. - H. : Âm nhạc, 2010. - 84 tr. ; 20 cm
Phân loại: 782.42 / C100N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003979
Kho Thiếu nhi: TN.029667-29668
349. Furstenberg, Diana Von. Là người phụ nữ như tôi mong muốn = The woman I wanted to be / Diana Von Furstenberg ; Hằng Nguyễn dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 301 tr. ; 21 cm. sLC.033913
Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử, cuộc sống và sự nghiệp của Diana Von Furstenberg - một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng của Mỹ cùng những mẩu chuyện về thời niên thiếu cũng như những bước thăng trầm trong sự nghiệp và con đường dẫn tới thành công trong ngành thời trang của bà
Phân loại: 746.92092 / L100N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.041007
Kho Mượn: M.054077-54079
Kho luân chuyển: LC.033913, LC.033925-33927
Từ khoá: Tiểu sử; Nhà thiết kế thời trang; Sự nghiệp; Mỹ
350. Honggija. BTS - Những thước phim quay chậm / Honggija ; Trà Mi dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 175 tr. ; 21 cm
Phụ lục: tr. 130-175. sLC.033540
Tóm tắt: Ghi lại câu chuyện của nhóm nhạc BTS cùng những thành công của các thành viên về con đường đã đi qua của mình với những thăng trầm trên suốt chặng đường hoạt động nghệ thuật để có được thành công như ngày hôm nay
Phân loại: 784.09225195 / B000T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040912
Kho Mượn: M.053791-53793
Kho luân chuyển: LC.033540-33543
Từ khoá: Âm nhạc; Bản nhạc; Hàn Quốc
351. Lê Hồng Lâm. Sự lưỡng nan của tình thế làm người : Phê bình điện ảnh / Nguyễn Kim Quý, Lê Thu Hải, Hoàng Thu Hương. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 205 tr. ; 24 cm. sLC.033967
Tóm tắt: Gồm những bài viết phê bình điện ảnh: Sự lưỡng nan của tình thế làm người; La La Land thành phố của những ngôi sao tan vỡ và hồi sinh; Trao giải Oscar cho La La Land là thảm học điện ảnh; Dưới ánh trăng , đen biến thành xanh...
Phân loại: 791.43 / S550L
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.041019
Kho Mượn: M.054110-54112
Kho luân chuyển: LC.033967-33970
Từ khoá: Điện ảnh; Phê bình điện ảnh
352. 100 kì quan thế giới / Biên dịch: Duy Nguyên ; Hiệu đính: Trương Thảo. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016. - 343 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 công trình kiến trúc thuộc di sản của thế giới được Unesco công nhận như Kim Tự Tháp ở Giza Ai Cập, Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc, Đấu Trường Colisée ở Roma Italia, Thành cổ Petra ở Jordan. Khu đền thờ Angkor ở Campuchia, các chùa hang Ajanta, Ellora ở Ấn Độ, Đền tháp Borobudur ở Indonesia...
Phân loại: 720 / M458T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040820
Kho Mượn: M.053554-53555
Từ khoá: Kì quan thế giới; Di tích văn hóa; Kiến trúc
353. 108 ca khúc truyền thống Hội, Đoàn, Đội / Văn Cao, Đỗ Nhuận, Huy Du.... - H. : Âm nhạc, 2013. - 191 tr. ; 27 cm. sLC.033023
Phân loại: 782.42 / M458T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.036011
Kho Đọc: DTN.002645
Kho Mượn: M.045587, M.045596
Kho luân chuyển: LC.033023-33025
Kho Thiếu nhi: TN.026052-26053
Từ khoá: Âm nhạc; Bài hát; Truyền thống
354. Nguyễn Thị Diệu Thảo. Kỹ thuật làm hoa giấy, hoa vải, hoa voan và hoa lá buông / Nguyễn Thị Diệu Thảo. - H. : Phu nữ, 2017. - 183 tr. ; 26 cm
Phân loại: 745.5943 / K600T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040577
Kho Mượn: M.052867-52870
355. Nyad, Diana. Con đường dữ dội / Diana Nyad ; Huỳnh Trọng Khánh dịch. - H. : Văn học, 2018. - 518 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời sự nghiệp của vận động viên bơi Diana Nyad, với nhiều kỷ lục được xác lập
Phân loại: 797.21092 / C430Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040784
Kho Mượn: M.053487-53488
Từ khoá: Vận động viên nữ; Bơi thể thao; Tiểu sử; Sự nghiệp; Tự truyện; Mỹ
356. Phan Đăng. Bóng đá - Góc nhìn Phan Đăng / Phan Đăng. - Tái bản, có bổ sung. - H. : Lao động, 2018. - 403 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Tập hợp những bài viết của nhà báo Phan Đăng về 50 gương mặt huấn luyện viên, cầu thủ gắn liền với làng bóng đá Việt Nam như: Nguyễn Văn Vinh, Trần Văn Phúc, Trần Văn Khánh, Lê Thuỵ Hải, Mai Đức Chung, Nguyễn Trọng Hỷ, Nguyễn Lân Trung, Nguyễn Thành Vinh, Đoàn Phùng, Vũ Trường Giang, Phan Thanh Hùng, Hoàng Văn Phúc, Ngô Lê Bằng, Lê Huỳnh Đức, Nguyễn Hữu Thắng, Nguyễn Xuân Vinh, Hoàng Anh Tuấn, Nguyễn Hồng Sơn...
Phân loại: 796.334 / B431Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040782
Kho Mượn: M.053483-53484
Từ khoá: Bóng đá; Huấn luyện viên; Cầu thủ; Việt Nam
357. Pirlo, Andrea. Tôi tư duy, là tôi chơi bóng đá / Andrea Pirlo, Alessandro Alciato ; Nguyễn An Nguyên dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 222 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Ghi lại những câu chuyện về cuộc đời của cầu thủ Andrea Pirlo, thể hiện tư duy trong bóng đá và những chiêm nghiệm về cuộc sống của anh
Phân loại: 796.334092 / T452T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040787
Kho Mượn: M.053493-53494
Từ khoá: Bóng đá; Sự nghiệp; Cuộc đời; Cầu thủ
358. Schulman, Michael. Meryl Streep - Nữ hoàng không ngai / Michael Schulman ; Thủy Tiên dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 353 tr. ; 21 cm. sLC.033795
Tóm tắt: Giới thiệu về con đường sự nghiệp của nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng Meryl Streep. Để trở thành một ngôi sao, cô sẽ làm theo cách của riêng mình, không gì ngoài tài năng và lòng tự tin góp phần dọn đường cho cô tiến bước
Phân loại: 791.43028092 / M206S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040976
Kho Mượn: M.053983-53985
Kho luân chuyển: LC.033795-33798
Từ khoá: Diễn viên; Sự nghiệp; Cuộc đời; Mỹ
359. Sơn Tùng M-TP. Chạm tới giấc mơ / Sơn Tùng M-TP. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 181 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu quãng đường trưởng thành của Tùng, với những khoảng riêng tư, những vui buồn và hạnh phúc trong sự nghiệp...
Phân loại: 782.0092 / CH104T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040785
Kho Mượn: M.053489-53490
Từ khoá: Ca sĩ; Sơn Tùng; Sự nghiệp
360. Vanna Nguyen. 41 mẫu móc len : Hướng dẫn móc áo khoác, khăn túi, mũ, găng tay, giày đi trong nhà và một số vật dụng khác / Vanna Nguyen. - H. : Phu nữ, 2017. - 165 tr. ; 27 cm
Phân loại: 746.434 / B454M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040578
Kho Mượn: M.052871-52874
361. Xing Tao. 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Khai phá tiềm năng / Xing Tao chủ biên ; Thùy An dịch. - H. : Kim Đồng, 2018. - 224 tr. ; 21 cm
Phân loại: 793.735 / M458N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003828
Kho Thiếu nhi: TN.029325-29326
362. Xing Tao. 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Thách thức IQ / Xing Tao chủ biên ; Thùy An dịch ; Nguyễn Việt Long hiệu đính. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Kim Đồng, 2018. - 208 tr. ; 21 cm
Phân loại: 793.735 / M458N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003827
Kho Thiếu nhi: TN.029323-29324
363. Yo-Le. Rong chơi : Trần Lập, rock - moto và những cung đường / Yo-Le. - H. : Lao động, 2016. - 202 tr. ; 20 cm. sLC.033955
Tóm tắt: Chia sẻ về chuyện đời, chuyện nghề chân thật, giản dị nhưng cũng đầy khó khăn của Trần Lập - nhạc sĩ, ca sĩ và là thủ lĩnh ban nhạc rock hàng đầu của nền âm nhạc Việt Nam
Phân loại: 781.66092 / R431C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.041016
Kho Mượn: M.054101-54103
Kho luân chuyển: LC.033955-33958
Từ khoá: Ban nhạc; Nhạc rock; Cuộc đời; Sự nghiệp; Việt Nam
800 - VĂN HỌC
364. Akagawa Jiro. Mùa thu của mèo Holmes / Akagawa Jiro ; Hải Dương dịch. - H. : Phụ nữ, 2018. - 253 tr. ; 20 cm. sLC.033513
Phân loại: 895.636 / M501T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040904
Kho Mượn: M.053769-53771
Kho luân chuyển: LC.033513-33516
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện trinh thám; Nhật Bản
365. Akiko Moriya. Mùa xuân và Haru : Tiểu thuyết / Akiko Moriya ; Nguyễn Hồng Anh dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 424 tr. ; 21 cm. sLC.033521
Phân loại: 895.636 / M501X
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040906
Kho Mượn: M.053775-53777
Kho luân chuyển: LC.033521-33524
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
366. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2 : Ngàn cân treo sợ tóc/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004081
Kho Thiếu nhi: TN.029989-29992
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
367. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3 : Đại hội võ thuật thiên hạ vô địch khởi tranh !/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004082
Kho Thiếu nhi: TN.029993-29996
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
368. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4 : Trận chung kết/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004083
Kho Thiếu nhi: TN.029997-30000
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
369. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5 : Nỗi kinh hoàng tháp Muscle/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004084
Kho Thiếu nhi: TN.030001-30004
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
370. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6 : Sai lầm của Bulma/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004085
Kho Thiếu nhi: TN.030005-30008
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
371. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9 : Bà thầy bói/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004086
Kho Thiếu nhi: TN.030009-30012
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
372. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10 : Đại hội võ thuật lần thứ 22/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004087
Kho Thiếu nhi: TN.030013-30016
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
373. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11 : Trận đấu đỉnh cao/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004088
Kho Thiếu nhi: TN.030017-30020
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
374. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12 : Đại ma vương Piccolo/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004089
Kho Thiếu nhi: TN.030021-30024
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
375. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.18 : Son Gohan và đại ma vương Piccolo/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004090
Kho Thiếu nhi: TN.030025-30028
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
376. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.19 : Nhanh lên, son Goku!/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004091
Kho Thiếu nhi: TN.030029-30032
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
377. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.20 : Trời long đất lở/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004093
Kho Thiếu nhi: TN.030037-30040
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
378. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.21 : Hướng về Namek/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004094
Kho Thiếu nhi: TN.030041-30044
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
379. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.22 : Người Namek phản kháng/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004095
Kho Thiếu nhi: TN.030045-30048
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
380. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.23 : Đội đặc nhiệm Ginyu/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004092
Kho Thiếu nhi: TN.030033-30036
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
381. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.24 : Goku hay Ginyul!?/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004096
Kho Thiếu nhi: TN.030049-30052
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
382. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.25 : Frieza siêu biến hình/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004097
Kho Thiếu nhi: TN.030053-30056
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
383. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.26 : Son Goku hồi phục/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004098
Kho Thiếu nhi: TN.030057-30060
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
384. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.27 : Siêu saiya, chiến binh huyền thoại/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004099
Kho Thiếu nhi: TN.030061-30064
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
385. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.28 : Cậu thiếu niên đến từ tương lai/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004100
Kho Thiếu nhi: TN.030065-30068
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
386. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.29 : Guku đại thất bại/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004101
Kho Thiếu nhi: TN.030069-30072
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
387. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.30 : Linh cảm xấu/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004102
Kho Thiếu nhi: TN.030073-30076
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
388. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.31 : Truy lùng cell bọ hung/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004103
Kho Thiếu nhi: TN.030077-30080
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
389. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.32 : Cell bọ hung hoàn thiện/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004104
Kho Thiếu nhi: TN.030081-30084
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
390. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.33 : Ngoại truyện về Trunks/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004105
Kho Thiếu nhi: TN.030085-30088
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
391. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.34 : Người kế thừa của Goku/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004106
Kho Thiếu nhi: TN.030089-30092
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
392. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.35 : Tạm biệt người anh em/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / DR103B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004107
Kho Thiếu nhi: TN.030093-30096
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
393. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.36 : Thời thế tạo anh hùng/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004108
Kho Thiếu nhi: TN.030097-30100
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
394. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.37 : Khởi động kế hoạch tác chiến/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004109
Kho Thiếu nhi: TN.030101-30104
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
395. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.38 : Son Goku vs vegeta, cuộc đối đầu định mệnh/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004110
Kho Thiếu nhi: TN.030105-30108
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
396. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.39 : Vĩnh biệt chiến binh kiêu hãnh/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004111
Kho Thiếu nhi: TN.030109-30112
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
397. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.40 : Vũ khí cuối cùng của trái đất/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004112
Kho Thiếu nhi: TN.030113-30116
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
398. Akira Toriyama. Dragon Ball : 7 viên ngọc rồng : Truyện tranh / Akira Toriyama. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.41 : Cố lên siêu Gotenks!/ Nhiểu dịch giả, Hiệu đính Barbie Ayumi. - 2018. - 240 tr.
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004113
Kho Thiếu nhi: TN.030117-30118
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
399. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 224 tr.. sLC.032882
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003790
Kho luân chuyển: LC.032882-32885
Kho Thiếu nhi: TN.029171-29175
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
400. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2018. - 224 tr.. sLC.032886
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003791
Kho luân chuyển: LC.032886-32889
Kho Thiếu nhi: TN.029176-29180
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
401. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2018. - 192 tr.. sLC.032890
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003792
Kho luân chuyển: LC.032890-32893
Kho Thiếu nhi: TN.029181-29185
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
402. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2018. - 192 tr.. sLC.032894
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003793
Kho luân chuyển: LC.032894-32897
Kho Thiếu nhi: TN.029186-29190
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
403. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2018. - 192 tr.. sLC.032898
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003794
Kho luân chuyển: LC.032898-32901
Kho Thiếu nhi: TN.029191-29195
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
404. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6. - 2018. - 224 tr.. sLC.032902
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003795
Kho luân chuyển: LC.032902-32905
Kho Thiếu nhi: TN.029196-29200
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
405. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7. - 2018. - 184 tr.. sLC.032906
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003796
Kho luân chuyển: LC.032906-32909
Kho Thiếu nhi: TN.029201-29205
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
406. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8. - 2019. - 208 tr.. sLC.032910
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003797
Kho luân chuyển: LC.032910-32913
Kho Thiếu nhi: TN.029206-29210
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
407. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9. - 2019. - 224 tr.. sLC.032910
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003798
Kho Thiếu nhi: TN.029211-29214
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
408. Altair - Cánh đại bàng kiêu hãnh / Kotono Kato ; Phong Tử dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10. - 2019. - 198 tr.. sLC.032910
Phân loại: 895.63 / A103-I
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004017
Kho Thiếu nhi: TN.029737-29740
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
409. An Duy. Phải lòng em là điều tuyệt vời nhất / An Duy. - H. : Văn học, 2018. - 362 tr. ; 21 cm. sLC.033106
Phân loại: 895.92234 / PH103L
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040651
Kho Mượn: M.053202-53203
Kho luân chuyển: LC.033106-33108
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
410. Asami Ishimochi. Cánh cửa mặt trăng : Tiểu thuyết / Asami Ishimochi ; Song Tâm Quyên dịch. - H. : Thanh Niên, 2018. - 352 tr. ; 21 cm. sLC.033215
Phân loại: 895.636 / C107C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040842
Kho Mượn: M.053433-53435
Kho luân chuyển: LC.033215-33218
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
411. Auxier, Jonathan. Peter Nimble và những đôi mắt thần / Jonathan Auxier ; Phương Anh dịch. - H. : Văn học, 2017. - 451 tr. ; 21 cm
Phân loại: 813 / P207N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003986
Kho Thiếu nhi: TN.029680-29681
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết; Canađa
412. Auxier, Jonathan. Sophie Quire và người gác truyện cuối cùng / Jonathan Auxier ; Phương Anh dịch. - H. : Văn học, 2017. - 487 tr. ; 21 cm
Phân loại: 813 / S434Q
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003985
Kho Thiếu nhi: TN.029678-29679
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết; Canađa
413. Bailey, Linda. Cuộc phiêu lưu với người Viking / Linda Bailey, Bill Slavin ; Người dịch: Nguyễn Thị Vân Thanh. - H. : Phụ nữ, 2017. - 48 tr. ; 28 cm. - (Úm ba la ! Vừng ơi mở cửa ra !)
Phân loại: 813 / C514P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003999
Kho Thiếu nhi: TN.029706-29707
Từ khoá: Truyện tranh; Canada; Văn học thiếu nhi
414. Bailey, Linda. Cuộc phiêu lưu đến Ai Cập cổ đại / Linda Bailey, Bill Slavin ; Người dịch: Nguyễn Thị Vân Thanh. - H. : Phụ nữ, 2017. - 48 tr. ; 28 cm. - (Úm ba la ! Vừng ơi mở cửa ra !)
Phân loại: 813 / C514P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004000
Kho Thiếu nhi: TN.029708-29709
Từ khoá: Truyện tranh; Canada; Văn học thiếu nhi
415. Bailey, Linda. Cuộc phiêu lưu đến Hi Lạp cổ đại / Linda Bailey, Bill Slavin ; Người dịch: Nguyễn Thị Vân Thanh. - H. : Phụ nữ, 2017. - 48 tr. ; 28 cm. - (Úm ba la ! Vừng ơi mở cửa ra !)
Phân loại: 813 / C514P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003997
Kho Thiếu nhi: TN.029702-29703
Từ khoá: Truyện tranh; Canada; Văn học thiếu nhi
416. Bailey, Linda. Cuộc phiêu lưu đến kỷ băng hà / Linda Bailey, Bill Slavin ; Người dịch: Nguyễn Văn Minh Huy. - H. : Phụ nữ, 2017. - 48 tr. ; 28 cm
Phân loại: 813 / C514P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004001
Kho Thiếu nhi: TN.029710-29711
Từ khoá: Truyện tranh; Canada; Văn học thiếu nhi
417. Bailey, Linda. Cuộc phiêu lưu đến thời trung cổ / Linda Bailey, Bill Slavin ; Người dịch: Nguyễn Thị Vân Thanh. - H. : Phụ nữ, 2017. - 48 tr. ; 28 cm. - (Úm ba la ! Vừng ơi mở cửa ra !)
Phân loại: 813 / C514P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003998
Kho Thiếu nhi: TN.029704-29705
Từ khoá: Truyện tranh; Canada; Văn học thiếu nhi
418. Bernhard, Thomas. Đốn hạ : Tiểu thuyết / Thomas Bernhard ; Hoàng Đăng Linh dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 262 tr. ; 24 cm. sLC.033493
Phân loại: 833.914 / Đ454H
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040899
Kho Mượn: M.053754-53756
Kho luân chuyển: LC.033493-33496
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Áo
419. Biết ơn cha mẹ / Trung Kiên biên soạn. - H. : Thanh Niên, 2018. - 224 tr. ; 21 cm. sLC.033309
Phân loại: 895.92230108 / B308Ơ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040857
Kho Mượn: M.053627-53629
Kho luân chuyển: LC.033309-33313
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
420. Biết ơn cha mẹ / Trung Kiên biên soạn. - H. : Thanh Niên, 2018. - 223 tr. ; 21 cm. sLC.033328
Phân loại: 895.92230108 / B308Ơ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040861
Kho Mượn: M.053639-53641
Kho luân chuyển: LC.033328-33332
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
421. Biển mặn / Bùi Quang Khánh, Anh Thư, Hoàng Trúc Ly.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 207 tr. ; 21 cm. sLC.033393
Phân loại: 895.92230108 / B305M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040875
Kho Mượn: M.053681-53683
Kho luân chuyển: LC.033393-33397
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
422. Boulie, Pierre. Cầu sông Kwai / Pierre Boulie ; Vĩnh An dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 252 tr. ; 21 cm. sLC.033687
Phân loại: 843.914 / C125S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040949
Kho Mượn: M.053902-53904
Kho luân chuyển: LC.033687-33690
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Pháp
423. Bronte, Anne. Người gia sư = Agnes Grey / Anne Bronte ; Nguyễn Bích Lan dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 329 tr. ; 21 cm. sLC.033739
Phân loại: 823.8 / NG558G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040962
Kho Mượn: M.053940-53942
Kho luân chuyển: LC.033739-33742
Từ khoá: Văn học cổ điển; Tiểu thuyết; Anh
424. Burton, Jessie. Nhà tiểu họa : Tiểu thuyết / Jessie Burton ; Dạ Thảo dịch. - H. : Thanh Niên, 2017. - 544 tr. ; 21 cm. sLC.033548
Phân loại: 823.92 / NH100T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040914
Kho Mượn: M.053797-53799
Kho luân chuyển: LC.033548-33551
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Anh
425. Bác Hồ của chúng ta / Sơn Quỳnh sưu tầm, biên soạn. - H. : Dân trí, 2017. - 138 tr. ; 21 cm. sLC.033048
Phân loại: 895.922808 / B101H
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.038984
Kho Mượn: M.050458-50459
Kho luân chuyển: LC.033048-33052
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tùy bút; Việt Nam
426. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 200 tr.. sLC.032790
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003758
Kho luân chuyển: LC.032790-32793
Kho Thiếu nhi: TN.029023-29027
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
427. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2018. - 200 tr.. sLC.032794
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003759
Kho luân chuyển: LC.032794-32797
Kho Thiếu nhi: TN.029028-29032
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
428. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2018. - 192 tr.. sLC.032798
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003760
Kho luân chuyển: LC.032798-32801
Kho Thiếu nhi: TN.029033-29037
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
429. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2018. - 192 tr.. sLC.032802
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003761
Kho luân chuyển: LC.032802-32805
Kho Thiếu nhi: TN.029038-29042
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
430. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2018. - 192 tr.. sLC.032806
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003762
Kho luân chuyển: LC.032806-32809
Kho Thiếu nhi: TN.029044-29048
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
431. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6. - 2018. - 192 tr.. sLC.032810
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003763
Kho luân chuyển: LC.032810-32813
Kho Thiếu nhi: TN.029049-29053
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
432. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7. - 2018. - 192 tr.. sLC.032814
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003764
Kho luân chuyển: LC.032814-32817
Kho Thiếu nhi: TN.029054-29058
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
433. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8. - 2018. - 192 tr.. sLC.032818
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003765
Kho luân chuyển: LC.032818-32821
Kho Thiếu nhi: TN.029059-29063
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
434. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9. - 2018. - 192 tr.. sLC.032822
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003766
Kho luân chuyển: LC.032822-32825
Kho Thiếu nhi: TN.029064-29068
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
435. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10. - 2018. - 192 tr.. sLC.032826
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003767
Kho luân chuyển: LC.032826-32829
Kho Thiếu nhi: TN.029069-29073
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
436. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11. - 2018. - 192 tr.. sLC.032830
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003768
Kho luân chuyển: LC.032830-32833
Kho Thiếu nhi: TN.029074-29078
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
437. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12. - 2018. - 208 tr.. sLC.032834
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003769
Kho luân chuyển: LC.032834-32837
Kho Thiếu nhi: TN.029079-29083
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
438. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.13. - 2018. - 192 tr.. sLC.032834
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003770
Kho Thiếu nhi: TN.029084-29087
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
439. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.14. - 2018. - 192 tr.. sLC.032834
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004027
Kho Thiếu nhi: TN.029777-29780
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
440. Bác sĩ ma giới / Yuki Sato ; Trang Tempo dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.15. - 2018. - 192 tr.. sLC.032834
Phân loại: 895.63 / B101S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004028
Kho Thiếu nhi: TN.029781-29784
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
441. Bé yêu khám phá: To và nhỏ / Thơ: Lê Thanh Nga ; Tranh: Vũ Xuân Hoan. - In lần thứ 2. - H. : Phụ nữ, 2018. - 14 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.9221 / B200Y
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003982
Kho Thiếu nhi: TN.029672-29673
Từ khoá: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi
442. Bình minh tím chiều đông / Kiều Duy Khánh, Nguyễn Hiệp, Đào Sỹ Quang.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 170 tr. ; 21 cm. sLC.033254
Phân loại: 895.92230108 / B312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040846
Kho Mượn: M.053594-53596
Kho luân chuyển: LC.033254-33258
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
443. Bùi Việt Phương. Đồng bạc trắng của bà / Bùi Việt Phương. - H. : Kim Đồng, 2019. - 91 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách tuổi thần tiên)
Phân loại: 895.9223 / Đ455B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003822
Kho Thiếu nhi: TN.029307-29308
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam
444. Bạch Lang. Tự thương lấy mình / Bạch Lang. - H. : Phụ nữ, 2018. - 246 tr. ; 20 cm
Phân loại: 895.9228408 / T550T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040620
Kho Mượn: M.052955-52956
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
445. Bạch Tiến Dũng. Nghiệt tử / Bạch Tiến Dũng ; Chu Thanh Nga dịch. - H. : Phụ nữ, 2018. - 539 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.1352 / NGH308T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040600
Kho Mượn: M.052915-52916
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Đài Loan
446. Bồi dưỡng ngữ văn 8 / Nguyễn Thị Kim Dung, Đỗ Kim Hảo, Mai Xuân Miên.... - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 320 tr. ; 24 cm
Phân loại: 807 / B452D
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003942
Kho Thiếu nhi: TN.029561-29564
Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 8; Trung học cơ sở; Sách đọc thêm
447. Bồi dưỡng ngữ văn 9 / Đỗ Kim Hảo, Đặng Quốc Khánh, Mai Xuân Miên.... - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 311 tr. ; 24 cm
Phân loại: 807 / B452D
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003950
Kho Thiếu nhi: TN.029593-29596
Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 9; Trung học cơ sở; Sách đọc thêm
448. Bữa cơm hạnh phúc / Gido Amagakure ; Fuushimi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2019. - 188 tr.. sLC.032914
Phân loại: 895.63 / B551C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003799
Kho luân chuyển: LC.032914-32918
Kho Thiếu nhi: TN.029215-29220
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
449. Bữa cơm hạnh phúc / Gido Amagakure ; Fuushimi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2019. - 184 tr.. sLC.032914
Phân loại: 895.63 / B551C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003800
Kho Thiếu nhi: TN.029221-29224
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
450. Bữa cơm hạnh phúc / Gido Amagakure ; Fuushimi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2019. - 184 tr.. sLC.032914
Phân loại: 895.63 / B551C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004024
Kho Thiếu nhi: TN.029765-29768
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
451. C.A.N's. 12 chòm sao và mảnh ghép bí mật / C.A.N's. - H. : Thế giới, 2018. - 334 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.92234 / M558H
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040633
Kho Mượn: M.052981-52982
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
452. Can đảm ! Bạn của con bị bắt nạt / Lời: Erin Frankel ; Minh họa: Paula Heaphy ; Tú Bé dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 41 tr. ; 26x19 cm. sLC.033086
Phân loại: 813 / C105Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004002
Kho luân chuyển: LC.033086-33090
Kho Thiếu nhi: TN.029712-29713
Từ khoá: Truyện tranh; Mỹ; Văn học thiếu nhi
453. Cao Thanh Mai. Chim cánh cụt biết bay : Tập truyện ngắn / Cao Thanh Mai. - H. : Văn học, 2018. - 169 tr. ; 21 cm. sLC.032987
Phân loại: 895.92234 / CH310C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040550
Kho Mượn: M.052776-52779
Kho luân chuyển: LC.032987-32989
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
454. Cassidy, Anne. Truy tìm JJ : Tiểu thuyết / Anne Cassidy ; Hoàng Kim dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 274 tr. ; 21 cm. sLC.033719
Phân loại: 823.92 / TR523T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040957
Kho Mượn: M.053926-53928
Kho luân chuyển: LC.033719-33722
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
455. Chiến lược luyện thi THPT bộ đề thi môn ngữ văn / Biên soạn: Nguyễn Tú Phương chủ biên, Nguyễn Thanh Lâm, Nguyễn Phương Khánh, Lê Nguyệt Minh. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2017. - 403 tr. ; 24 cm
Phân loại: 807 / CH305L
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040488
Kho Mượn: M.052539-52542
Từ khoá: Sách luyện thi; Ngữ văn; Đề thi; Trung học phổ thông
456. Chiều cổ loa nổi gió / Vũ Thanh Lịch, Nguyễn Hiệp, Trần Thị Ngọc Tú.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 199 tr. ; 21 cm. sLC.033264
Phân loại: 895.92230108 / CH309C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040848
Kho Mượn: M.053600-53602
Kho luân chuyển: LC.033264-33268
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
457. Christie, Agatha. Án mạng trên sân golf / Agatha Christie ; Thanh Huyền dịch. - In lần thứ 2. - Thành phố Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2018. - 288 tr. ; 20 cm
Phân loại: 823.912 / A105M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040596
Kho Mượn: M.052907-52908
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Anh
458. Chung một con đường quân tiên phong / Phùng Văn Khai, Bảy Hưng, Nguyễn Châu Mỹ.... - H. : Lao động, 2018. - 177 tr. ; 21 cm. sLC.032969
Phân loại: 895.922808 / CH513M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040542
Kho Mượn: M.052744-52747
Kho luân chuyển: LC.032969-32971
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
459. Chuyến tàu sinh tử : Tiểu thuyết / Kim Ngân dịch. - H. : Dân trí, 2018. - 281 tr. ; 21 cm. sLC.033671
Phân loại: 895.735 / CH527T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040945
Kho Mượn: M.053890-53892
Kho luân chuyển: LC.033671-33674
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Hàn Quốc
460. Chu Lai. Truyện ngắn / Chu Lai. - H. : Văn học, 2017. - 451 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.922334 / TR527N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040612
Kho Mượn: M.052939-52940
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
461. Chu Sĩ Liên. Thủ thỉ với mùa thu : Tập ký / Chu Sĩ Liên. - H. : Hồng Đức, 2018. - 236 tr. ; 19 cm. sLC.033751
Phân loại: 895.9228403 / TH500T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040965
Kho Mượn: M.053949-53951
Kho luân chuyển: LC.033751-33754
Từ khoá: Văn học hiện đại; Bút kí; Việt Nam
462. Chí Bằng. Bứt phá diểm thi THPT quốc gia môn ngữ văn / Chí Bằng. - H. : Hồng Đức. - 26 cm
Ph.1 : Nghị luận văn học. - 2018. - 337 tr.
Phân loại: 807 / B565P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040503
Kho Mượn: M.052591-52594
Từ khoá: Ngữ văn; Sách luyện thi; Trung học phổ thông; Nghị luận; Văn học
463. Chí Bằng. Bứt phá diểm thi THPT quốc gia môn ngữ văn / Chí Bằng. - H. : Hồng Đức. - 26 cm
Ph.2 : Đọc hiểu & nghị luận xã hội. - 2018. - 274 tr.
Phân loại: 807 / B565P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040504
Kho Mượn: M.052595-52598
Từ khoá: Ngữ văn; Sách luyện thi; Trung học phổ thông; Nghị luận; Văn học
464. Chí Bằng. Hướng dẫn ôn tập nhanh kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm học 2017-2018 thủ thuật giải nhanh đề thi ngữ văn / Chí Bằng. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 230 tr. ; 27 cm
Phân loại: 807 / H561D
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040490
Kho Mượn: M.052547
Từ khoá: Sách luyện thi; ngữ văn; Trung học phổ thông
465. Chúng con theo lời bác dạy / Phùng Văn Khai, Thanh Bình, Trương Văn Hiệp.... - H. : Lao động, 2018. - 237 tr. ; 21 cm. sLC.032960
Phân loại: 895.922808 / CH513C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040539
Kho Mượn: M.052733-52736
Kho luân chuyển: LC.032960-32962
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
466. Clamp. Cardcaptor Sakura - Thẻ bài pha lê : Truyện tranh / Clamp ; Simirmi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1/ Simirimi dịch. - 2018. - 156 tr.
Phân loại: 895.63 / C109A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003631
Kho Thiếu nhi: TN.028481-28482
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
467. Clamp. Cardcaptor Sakura - Thẻ bài pha lê : Truyện tranh / Clamp ; Simirmi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2/ Simirimi dịch. - 2018. - 160 tr.
Phân loại: 895.63 / C109A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003632
Kho Thiếu nhi: TN.028483-28484
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
468. Clamp. Cardcaptor Sakura - Thẻ bài pha lê : Truyện tranh / Clamp ; Simirmi dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3/ Simirimi dịch. - 2018. - 160 tr.
Phân loại: 895.63 / C109A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003633
Kho Thiếu nhi: TN.028485-28486
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
469. Codename sailor V / Naoko Takeuchi ; Thu Hằng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2019. - 274 tr.. sLC.033235
Phân loại: 895.63 / C419A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003774
Kho luân chuyển: LC.033235-33241
Kho Thiếu nhi: TN.029100-29103
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
470. Codename sailor V / Naoko Takeuchi ; Thu Hằng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2019. - 290 tr.. sLC.033242
Phân loại: 895.63 / C419A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003775
Kho luân chuyển: LC.033242-33248
Kho Thiếu nhi: TN.029104-29107
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
471. Colin, Emily. Kẻ trộm ký ức : Tiểu thuyết / Emily Colin ; Phạm Minh Trang dịch. - H. : Văn học, 2018. - 544 tr. ; 21 cm
Phân loại: 813.6 / K200T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040645
Kho Mượn: M.053195-53196
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
472. Con gái của ba / Mizu Sahara ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 204 tr.. sLC.032751
Phân loại: 895.63 / C430G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003738
Kho luân chuyển: LC.032751-32754
Kho Thiếu nhi: TN.028934-28938
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
473. Con gái của ba / Mizu Sahara ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2018. - 196 tr.. sLC.032755
Phân loại: 895.63 / C430G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003739
Kho luân chuyển: LC.032755-32758
Kho Thiếu nhi: TN.028939-28943
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
474. Con gái của ba / Mizu Sahara ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2018. - 196 tr.. sLC.032759
Phân loại: 895.63 / C430G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003740
Kho luân chuyển: LC.032759-32762
Kho Thiếu nhi: TN.028944-28948
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
475. Con gái của ba / Mizu Sahara ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2018. - 180 tr.. sLC.032763
Phân loại: 895.63 / C430G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003741
Kho luân chuyển: LC.032763-32766
Kho Thiếu nhi: TN.028949-28953
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
476. Con gái của ba / Mizu Sahara ; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2018. - 232 tr.. sLC.032472
Phân loại: 895.63 / C430G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003742
Kho luân chuyển: LC.032472, LC.032767-32769
Kho Thiếu nhi: TN.028551, TN.028954-28957
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
477. Con là hạt giống nào vậy nhỉ / Nội dung và minh họa: Choi Sook-hee ; Dương Thanh Hoài. - H. : Phụ nữ, 2017. - 24 tr. ; 28 cm. sLC.033080
Phân loại: 895.73 / C430L
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003994
Kho luân chuyển: LC.033080-33081
Kho Thiếu nhi: TN.029696-29697
Từ khoá: Truyện tranh; Hàn Quốc; Văn học thiếu nhi
478. Cuộc sống hoang dã / Masato Fujisaki ; Blahira dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2019. - 200 tr.
Phân loại: 895.63 / C514S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003706
Kho Thiếu nhi: TN.028786-28787
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
479. Cuộc sống hoang dã / Masato Fujisaki ; Blahira dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / C514S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003730
Kho Thiếu nhi: TN.028901-28904
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
480. Cuộc sống hoang dã / Masato Fujisaki ; Blahira dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / C514S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004021
Kho Thiếu nhi: TN.029753-29756
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
481. Cơn mộng du / Trần Hồng Giang, Nguyễn Hiệp, Đỗ Xuân Thu.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 206 tr. ; 21 cm. sLC.033333
Phân loại: 895.92230108 / C464M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040862
Kho Mượn: M.053642-53644
Kho luân chuyển: LC.033333-33337
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
482. Cổ Nguyệt Quang. Tháng năm sen nở : Tiểu thuyết / Cổ Nguyệt Quang. - H. : Thanh niên, 2018. - 304 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.92234 / TH106N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040639
Kho Mượn: M.052993-52994
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
483. Cửa sổ mùa đông / Bình Nhân, Huệ Hương, Châu An... ; Nguyễn Nga tuyển chọn. - H. : Dân trí, 2016. - 216 tr. ; 21 cm. - (Đánh thức yêu thương). sLC.027319
Phân loại: 895.9228408 / C551S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.037591, D.040590
Kho Mượn: M.048172-48173, M.052895-52896
Kho luân chuyển: LC.027319-27323
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
484. Danh nhân thế giới: Abraham Lincôn : Tranh truyện / Lời: Kim Nam Kin ; Tranh: Kim Bôc Jông ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003857
Kho Thiếu nhi: TN.029385-29386
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
485. Danh nhân thế giới: Anbe Anhxtanh : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003858
Kho Thiếu nhi: TN.029387-29388
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
486. Danh nhân thế giới: Anbớt Sutơ : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003859
Kho Thiếu nhi: TN.029389-29390
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
487. Danh nhân thế giới: Anfrét Nôben : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003862
Kho Thiếu nhi: TN.029395-29396
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
488. Danh nhân thế giới: Hêlen Kylơ : Tranh truyện / Tranh, lời: Pắc Chông Quan ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003856
Kho Thiếu nhi: TN.029383-29384
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
489. Danh nhân thế giới: Ixăc Niutơn : Tranh truyện / Lời: Ly Sơn Mi ; Tranh: Quân Thê Uôn ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003863
Kho Thiếu nhi: TN.029397-29398
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
490. Danh nhân thế giới: Jin Henri Fabrê : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003861
Kho Thiếu nhi: TN.029393-29394
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
491. Danh nhân thế giới: Mari Quyri : Tranh truyện / Lời: Kim Nam Kin ; Tranh: Pắc Chông Hiên ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003879
Kho Thiếu nhi: TN.029427-29428
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
492. Danh nhân thế giới: Napôlêông Bônapát : Tranh truyện / Lời: Na Ly Thê ; Tranh: Quân Thê Uôn ; Nguyễn Kim Dung dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003860
Kho Thiếu nhi: TN.029391-29392
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
493. Danh nhân thế giới: Tôma Anva Êđixơn : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên ; Nguyễn Thị Thắm dịch. - Tái bản lần thứ 15. - H. : Kim Đồng, 2019. - 160 tr. ; 21 cm. - (Dành cho lứa tuổi thiếu niên)
Phân loại: 895.73 / D107N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003880
Kho Thiếu nhi: TN.029429-29430
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc
494. Diêm Liên Khoa. Nàng Kim Liên ở trấn Tây Môn : Tiểu thuyết / Diêm Liên Khoa ; Minh Trương dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 185 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.1352 / N106K
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040545
Kho Mượn: M.052756-52759
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
495. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1 : Các chiến binh của vũ trụ thứ 6. - 2018. - 192 tr.. sLC.032770
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003752
Kho luân chuyển: LC.032770-32773
Kho Thiếu nhi: TN.028994-28998
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
496. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2 : Vũ trụ nào chiến thắng?. - 2018. - 216 tr.. sLC.032774
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003753
Kho luân chuyển: LC.032774-32777
Kho Thiếu nhi: TN.028999-29003
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
497. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3 : Kế hoạch vô nhân. - 2018. - 208 tr.. sLC.032778
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003754
Kho luân chuyển: LC.032778-32781
Kho Thiếu nhi: TN.029004-29008
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
498. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4 : Hi vọng cuối cùng. - 2018. - 200 tr.. sLC.032782
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003755
Kho luân chuyển: LC.032782-32785
Kho Thiếu nhi: TN.029009-29013
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
499. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5 : Tạm biệt nhé Trunks lớn!. - 2018. - 192 tr.. sLC.032786
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003756
Kho luân chuyển: LC.032786-32789
Kho Thiếu nhi: TN.029014-29018
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
500. Dragon ball super / Akira Toriyama ; Tranh: Toyotarou ; Người dịch: Barbie Ayumi Ft, Admin Kej. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6 : Hỡi các siêu chiến binh, hãy tập hợp!. - 2019. - 192 tr.. sLC.032786
Phân loại: 895.63 / DR102B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003757
Kho Thiếu nhi: TN.029019-29022
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
501. DTT. Mong mọi sự gặp gỡ đều đúng thời điểm / DTT ; Đỗ Mai Dung dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 292 tr. ; 20 cm. sLC.033779
Phân loại: 895.18608 / M431M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040972
Kho Mượn: M.053971-53973
Kho luân chuyển: LC.033779-33782
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Trung Quốc
502. Dulemba, Elizabeth O.. Chuyện chú chim, con ếch và khu vườn màu xanh / Elizabeth O. Dulemba ; Nguyễn Trang dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 294 tr. ; 18 cm. sLC.033767
Phân loại: 813.54 / CH527C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040969
Kho Mượn: M.053962-53964
Kho luân chuyển: LC.033767-33770
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
503. Dumas, Alexandre. Chiếc vòng cổ bằng nhung / Alexandre Dumas ; Lê Minh Luân dịch, rút gọn và giới thiệu. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2019. - 196 tr. ; 21 cm. - (Văn học cổ điển chọn lọc)
Phân loại: 843.8 / CH303V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040635
Kho Mượn: M.052985-52986
Từ khoá: Văn học cổ điển; Tiểu thuyết; Pháp
504. Dumas, Alexandre. Hai mươi năm sau / Alexandre Dumas ; Nguyễn Văn Của dịch, rút gọn và giới thiệu. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2019. - 224 tr. ; 21 cm. sLC.030789
Phân loại: 843.8 / H103M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040631
Kho Mượn: M.052977-52978
Từ khoá: Văn học cổ điển; Tiểu thuyết; Pháp
505. Dung Keil. kể một câu chuyện tình : Tập truyện ngắn / Dung Keil. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 269 tr. ; 20 cm
Phân loại: 895.92234 / K250M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040601
Kho Mượn: M.052917-52918
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
506. Durian Sukegawa. An : Tiểu thuyết / Durian Sukegawa ; Kodaki dịch. - H. : Văn học, 2018. - 271 tr. ; 21 cm. sLC.033799
Phân loại: 895.636 / A105
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040977
Kho Mượn: M.053986-53988
Kho luân chuyển: LC.033799-33802
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
507. Du An. Ngã từ trên trời xuống / Du An. - H. : Kim Đồng, 2018. - 160 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách tuổi thần tiên. Dành cho lứa tuổi 6+)
Phân loại: 895.9223 / NG100T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003823
Kho Thiếu nhi: TN.029309-29310
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam
508. Dương Duy Ngữ. Con trai pháo thủ số 5 : Tập truyện ngắn / Dương Duy Ngữ. - H. : Quân đội nhân dân, 2018. - 240 tr. ; 19 cm
Phân loại: 895.92234 / C430T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040598
Kho Mượn: M.052911-52912
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
509. Dương Minh Tuấn. Những đứa trẻ không bao giờ lớn : Tản văn / Dương Minh Tuấn. - H. : Văn học, 2018. - 229 tr. ; 21 cm. sLC.033592
Phân loại: 895.9228408 / NH556Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040925
Kho Mượn: M.053830-53832
Kho luân chuyển: LC.033592-33595
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
510. Dương Nghiêm Mậu. Sợi tóc tìm thấy : Tập truyện ngắn / Dương Nghiêm Mậu. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 194 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.92234 / S462T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040531
Kho Mượn: M.052701-52704
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
511. Dương Nghiêm Mậu. Tuổi nước độc : Tiểu thuyết / Dương Nghiêm Mậu. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 201 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.92234 / T515N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040535
Kho Mượn: M.052717-52720
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
512. Dương Thùy. Thương nhớ người dưng : Tập truyện ngắn / Dương Thùy. - H. : Lao động, 2018. - 176 tr. ; 21 cm. sLC.033588
Phân loại: 895.92234 / TH561N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040924
Kho Mượn: M.053827-53829
Kho luân chuyển: LC.033588-33591
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
513. Dấu son trên hải đảo / Vũ Anh Thư, Hà Mạnh Luân, Đào Sỹ Quang.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 172 tr. ; 21 cm. sLC.033259
Phân loại: 895.92230108 / D125S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040847
Kho Mượn: M.053597-53599
Kho luân chuyển: LC.033259-33263
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
514. Edogawa Ranpo. Đảo Quỷ : Tiểu thuyết / Edogawa Ranpo ; Ishikari dịch. - H. : Thanh niên, 2018. - 413 tr. ; 21 cm. sLC.033460
Phân loại: 895.635 / Đ108Q
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040892
Kho Mượn: M.053731-53733
Kho luân chuyển: LC.033460-33463
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
515. Fluke, Joanne. Bản kháng cáo cuối cùng : Tiểu thuyết / Joanne Fluke ; Vy An dịch. - H. : Lao động, 2016. - 384 tr. ; 21 cm
Phân loại: 813.54 / B105K
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040591
Kho Mượn: M.052897-52898
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
516. Fourment, Caroline. Bà mẹ tội đồ / Caroline Fourment ; Mít Đặc dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 127 tr. ; 21 cm
Phân loại: 843.92 / B100M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040615
Kho Mượn: M.052945-52946
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Pháp
517. Fournier, Jean Louis. Ba ơi, mình đi đâu ? / Jean Louis Fournier ; Phùng Hồng Minh dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 177 tr. ; 20 cm
Phân loại: 843.92 / B100Ơ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040643
Kho Đọc: LD.002301-2305
Kho Mượn: M.053183-53184
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện; Pháp
518. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1 : Chú khủng long của Nobita. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004031
Kho Thiếu nhi: TN.029793-29796
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
519. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2 : Nobita và lịch sử khai phá vũ trụ. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004032
Kho Thiếu nhi: TN.029797-29800
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
520. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3 : Nobita thám hiểm vùng đất mới. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004033
Kho Thiếu nhi: TN.029801-29804
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
521. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4 : Nobita và lâu đài dưới đáy biển. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004034
Kho Thiếu nhi: TN.029805-29808
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
522. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5 : Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ quỷ. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004035
Kho Thiếu nhi: TN.029809-29812
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
523. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6 : Nobita và cuộc chiến vũ trụ. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004036
Kho Thiếu nhi: TN.029813-29816
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
524. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7 : Nobita và binh đoàn người sắt. - 2019. - 208 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004037
Kho Thiếu nhi: TN.029817-29820
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
525. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8 : Nobita và hiệp sĩ rồng. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004038
Kho Thiếu nhi: TN.029821-29824
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
526. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9 : Nobita và nước Nhật thời nguyên thủy. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004039
Kho Thiếu nhi: TN.029825-29828
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
527. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10 : Nobita và hành tinh muông thú. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004040
Kho Thiếu nhi: TN.029829-29832
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
528. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11 : Nobita ở xứ sở Nghìn lẻ một đêm. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004041
Kho Thiếu nhi: TN.029833-29836
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
529. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12 : Nobita và vương quốc trên mây/ Hồng Trang dịch. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004042
Kho Thiếu nhi: TN.029837-29840
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
530. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.13 : Nobita và mê cung thiếc/ Hồng Trang dịch. - 2018. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004044
Kho Thiếu nhi: TN.029841-29844
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
531. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.14 : Nobita và ba chàng hiệp sĩ mộng mơ/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004045
Kho Thiếu nhi: TN.029845-29848
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
532. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.15 : Đấng toàn năng Nobita/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004046
Kho Thiếu nhi: TN.029849-29852
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
533. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.16 : Nobita và chuyến tàu tốc hành ngân hà/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004047
Kho Thiếu nhi: TN.029853-29854
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
534. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.17 : Nobita và cuộc phiêu lưư ở thành phố dây cót/ Hồng Trang dịch. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004048
Kho Thiếu nhi: TN.029855-29858
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
535. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.18 : Nobita du hành biển phương Nam/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 196 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004049
Kho Thiếu nhi: TN.029859-29862
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
536. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.19 : Nobita vũ trụ phiêu lưu kí/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004050
Kho Thiếu nhi: TN.029863-29866
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
537. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.20 : Nobita và truyền thuyết Vua mặt trời/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004051
Kho Thiếu nhi: TN.029867-29870
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
538. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.21 : Nobita và những dũng sĩ có cánh/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004052
Kho Thiếu nhi: TN.029871-29872
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
539. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.22 : Nobita và vương quốc Robot/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004053
Kho Thiếu nhi: TN.029873-29876
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
540. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.23 : Nobita và những pháp sự gió bí ẩn/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004054
Kho Thiếu nhi: TN.029877-29880
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
541. Fujiko F Fujio. Doraemon : Truyện tranh / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.24 : Nobita ở vương quốc chó mèo/ Hồng Trang dịch. - 2019. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004055
Kho Thiếu nhi: TN.029881-29884
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
542. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004056
Kho Thiếu nhi: TN.029885-29888
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
543. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004057
Kho Thiếu nhi: TN.029889-29892
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
544. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004058
Kho Thiếu nhi: TN.029893-29896
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
545. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004059
Kho Thiếu nhi: TN.029897-29900
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
546. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004060
Kho Thiếu nhi: TN.029901-29904
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
547. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004061
Kho Thiếu nhi: TN.029905-29908
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
548. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004062
Kho Thiếu nhi: TN.029909-29912
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
549. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004063
Kho Thiếu nhi: TN.029913-29916
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
550. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004064
Kho Thiếu nhi: TN.029917-29920
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
551. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004065
Kho Thiếu nhi: TN.029921-29924
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
552. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004066
Kho Thiếu nhi: TN.029925-29928
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
553. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004067
Kho Thiếu nhi: TN.029929-29932
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
554. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.15. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004068
Kho Thiếu nhi: TN.029933-29936
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
555. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.18. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004069
Kho Thiếu nhi: TN.029937-29940
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
556. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.19. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004043
Kho Thiếu nhi: TN.029941-29944
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
557. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.20. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004070
Kho Thiếu nhi: TN.029945-29948
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
558. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.21. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004071
Kho Thiếu nhi: TN.029949-29952
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
559. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.22. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004072
Kho Thiếu nhi: TN.029953-29956
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
560. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.23. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004073
Kho Thiếu nhi: TN.029957-29960
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
561. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.24. - 2019. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004074
Kho Thiếu nhi: TN.029961-29964
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
562. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.25. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004075
Kho Thiếu nhi: TN.029965-29968
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
563. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.26. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004076
Kho Thiếu nhi: TN.029969-29972
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
564. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.27. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004077
Kho Thiếu nhi: TN.029973-29976
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
565. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.28. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004078
Kho Thiếu nhi: TN.029977-29980
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
566. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.35. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004079
Kho Thiếu nhi: TN.029981-29984
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
567. Fujko F Fujio. Doraemon: Chú mèo máy đến từ tương lai : Truyện tranh / Fujko F Fujio ; Dịch: Giang Hồng, Hồng Trang. - Tái bản lần thứ 13. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.45. - 2018. - 192 tr,
Phân loại: 895.63 / D434M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004080
Kho Thiếu nhi: TN.029985-29988
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
568. Gari. Yêu thử : Tập truyện ngắn / Gari. - H. : Thanh Niên, 2018. - 216 tr. ; 21 cm. sLC.033536
Phân loại: 895.92234 / Y606T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040911
Kho Mượn: M.053788-53790
Kho luân chuyển: LC.033536-33539
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn
569. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1 : Không ai tóc quắn bẩm sinh lại là người xấu. - 2018. - 204 tr.. sLC.032667
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003707
Kho luân chuyển: LC.032667-32670
Kho Thiếu nhi: TN.028788-28792
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
570. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2 : Ngoan cường và ngoan cố chỉ khác nhau tí xíu. - 2018. - 204 tr.. sLC.032671
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003708
Kho luân chuyển: LC.032671-32674
Kho Thiếu nhi: TN.028793-28797
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
571. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3 : Nghĩ cho kĩ thì cuộc đời khi về già mới thực sự là dài ngoằng! Bực thiệt!!. - 2018. - 192 tr.. sLC.032675
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003709
Kho luân chuyển: LC.032675-32678
Kho Thiếu nhi: TN.028798-28802
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
572. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4 : Cha con thường giống nhau những cái dở. - 2018. - 188 tr.. sLC.032679
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003710
Kho luân chuyển: LC.032679-32682
Kho Thiếu nhi: TN.028803-28807
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
573. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5 : Coi chừng băng tải đó!. - 2018. - 192 tr.. sLC.032683
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003711
Kho luân chuyển: LC.032683-32686
Kho Thiếu nhi: TN.028808-28812
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
574. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6 : Cũng có những thứ không dùng dao cắt được. - 2018. - 188 tr.. sLC.032687
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003712
Kho luân chuyển: LC.032687-32690
Kho Thiếu nhi: TN.028813-28817
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
575. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7 : Những chuyện trời ơi đất hỡi lại càng khó quên. - 2018. - 192 tr.. sLC.032691
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003713
Kho luân chuyển: LC.032691-32694
Kho Thiếu nhi: TN.028818-28822
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
576. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8 : Bạn trai của con gái rượu là cứ phải tẩn đã. - 2018. - 188 tr.. sLC.032695
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003714
Kho luân chuyển: LC.032695-32698
Kho Thiếu nhi: TN.028823-28827
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
577. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9 : Đủ 20 tuổi mới được vào hộp đêm. - 2018. - 200 tr.. sLC.032699
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003715
Kho luân chuyển: LC.032699-32702
Kho Thiếu nhi: TN.028828-28832
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
578. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10 : Sâu bọ cũng có linh hồn. - 2018. - 188 tr.. sLC.032703
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003716
Kho luân chuyển: LC.032703-32706
Kho Thiếu nhi: TN.028833-28837
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
579. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11 : Ngày mai trời lại sáng. - 2018. - 192 tr.. sLC.032707
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003717
Kho luân chuyển: LC.032707-32710
Kho Thiếu nhi: TN.028838-28842
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
580. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12 : Kiên trì mài hảo kiếm. - 2018. - 192 tr.. sLC.032711
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003718
Kho luân chuyển: LC.032711-32714
Kho Thiếu nhi: TN.028843-28847
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
581. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.13 : Kẻ thù của hôm nay cũng chính là kẻ thù của ngày mai. - 2018. - 188 tr.. sLC.032715
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003719
Kho luân chuyển: LC.032715-32718
Kho Thiếu nhi: TN.028848-28852
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
582. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.14 : 4 cái đầu chụm lại sẽ làm nên chuyện lớn. - 2018. - 192 tr.. sLC.032719
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003720
Kho luân chuyển: LC.032719-32722
Kho Thiếu nhi: TN.028853-28857
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
583. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.15 : Nụ cười là thứ trang sức đẹp nhất của người phụ nữ. - 2018. - 188 tr.. sLC.032723
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003721
Kho luân chuyển: LC.032723-32726
Kho Thiếu nhi: TN.028858-28862
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
584. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.16 : Với những cô gái hay hỏi 'giữa em và công việc, cái nào hơn?" hãy cho họ nếm mùi German Suplex. - 2018. - 188 tr.. sLC.032727
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003722
Kho luân chuyển: LC.032727-32730
Kho Thiếu nhi: TN.028863-28867
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
585. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.17 : Mỗi ngày chỉ được chơi game 1 tiếng thôi. - 2018. - 188 tr.. sLC.032731
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003723
Kho luân chuyển: LC.032731-32734
Kho Thiếu nhi: TN.028868-28872
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
586. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.18 : Hỡi các chàng trai, hãy lấy chú Madao làm gương. - 2018. - 188 tr.. sLC.032735
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003724
Kho luân chuyển: LC.032735-32738
Kho Thiếu nhi: TN.028873-28877
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
587. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.19 : Gậy ông đập lưng ông. - 2018. - 188 tr.. sLC.032739
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003725
Kho luân chuyển: LC.032739-32742
Kho Thiếu nhi: TN.028878-28882
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
588. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.20 : Ngay trước kì nghỉ hè là thời gian vui vẻ nhất. - 2018. - 188 tr.. sLC.032743
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003726
Kho luân chuyển: LC.032743-32746
Kho Thiếu nhi: TN.028883-28887
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
589. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.21 : Cho dù lưng còng vẫn phải bước thẳng. - 2019. - 188 tr.. sLC.032747
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003727
Kho luân chuyển: LC.032747-32750
Kho Thiếu nhi: TN.028888-28892
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
590. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.22 : Tua vít của trái tim. - 2019. - 184 tr.. sLC.032747
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003728
Kho Thiếu nhi: TN.028893-28896
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
591. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.23 : Ở nơi cắm trại thế nào cũng cãi nhau. - 2019. - 188 tr.. sLC.032747
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004029
Kho Thiếu nhi: TN.029785-29788
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
592. Gintama / Hideaki SorachiNgười dịch: Babie Ayumi, Mokey King. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.24 : Có những điều kể cả khi đã gặp cũng chưa chắc biết được. - 2019. - 188 tr.. sLC.032747
Phân loại: 895.63 / G312M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004030
Kho Thiếu nhi: TN.029789-29792
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
593. Gió vẫn thổi giữa rừng / Trần Thị Tú Ngọc, Hà Mạnh Luân, Đỗ Xuân Thu.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 163 tr. ; 21 cm. sLC.033299
Phân loại: 895.92230108 / GI-400V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040855
Kho Mượn: M.053621-53623
Kho luân chuyển: LC.033299-33303
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
594. Gào. Anh sẽ yêu em mãi chứ ? : Tản văn / Gào. - In lần thứ 6. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 306 tr. ; 20 cm. sLC.033624
Phân loại: 895.92234 / A107S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040933
Kho Mượn: M.053854-53856
Kho luân chuyển: LC.033624-33626
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
595. Higashino Keigo. Điều kỳ diệu của tiệm tạp hóa Namiya / Higashino Keigo ; Phương Nam dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 222 tr. ; 21 cm. sLC.033456
Phân loại: 895.636 / Đ309K
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040891
Kho Mượn: M.053728-53730
Kho luân chuyển: LC.033456-33459
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
596. Hoa nơi viễn xứ / Nguyễn Luân, Nguyễn Hiệp, Đỗ Xuân Thu.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 191 tr. ; 21 cm. sLC.033269
Phân loại: 895.92230108 / H401N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040849
Kho Mượn: M.053603-53605
Kho luân chuyển: LC.033269-33273
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
597. Hoàng Anh Tú. Hạnh phúc là thứ dễ lây lan : Tản văn / Hoàng Anh Tú. - H. : Văn học, 2017. - 255 tr. ; 18 cm
Phân loại: 895.9228408 / H107P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040642
Kho Mượn: M.053181-53182
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
598. Hoàng Khánh Duy. Lưng chừng nỗi nhớ : Tập truyện ngắn / Hoàng Khánh Duy. - H. : Lao động, 2018. - 205 tr. ; 20 cm
Phân loại: 895.92234 / L556C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040629
Kho Mượn: M.052973-52974
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
599. Hoàng kim Dung. Không sớm và không muộn : Thơ / Hoàng kim Dung. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2019. - 108 tr. ; 24 cm
Phân loại: 895.92214 / KH455S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040599
Kho Mượn: M.052913-52914
Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam
600. Hoàng Luận. Trăng đôi : Tiểu thuyết / Hoàng Luận. - H. : Hồng Đức, 2018. - 185 tr. ; 19 cm. sLC.033627
Phân loại: 895.92234 / TR116Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040934
Kho Mượn: M.053857-53859
Kho luân chuyển: LC.033627-33630
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
601. Huỳnh Thắng. Đừng để cô ấy cô đơn / Huỳnh Thắng. - H. : Phụ nữ, 2017. - 195 tr. ; 20 cm. sLC.033612
Phân loại: 895.9228408 / Đ556Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040930
Kho Mượn: M.053845-53847
Kho luân chuyển: LC.033612-33615
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tạp văn; Việt Nam
602. Hình tượng Bộ đội cụ Hồ trong văn học nghệ thuật Việt Nam đương đại / Nguyễn Thị tố Ninh chủ biên, Anh Ngọc, Đinh Xuân Dũng.... - H. : Văn học, 2018. - 302 tr. ; 21 cm. sLC.032951
Phân loại: 895.92209 / H312T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040536
Kho Mượn: M.052721-52724
Kho luân chuyển: LC.032951-32953
Từ khoá: Văn học hiện đại; Phê bình văn học; Việt Nam; Nghiên cứu văn học
603. Hư Trúc. Có người hạnh phúc bạc đầu có người gào khóc chia tay : Tản Văn / Hư Trúc ; Dịch: Xiao Cao. - H. : Văn học, 2018. - 295 tr. ; 21 cm. sLC.033203
Phân loại: 895.186 / C400N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040839
Kho Mượn: M.053424-53426
Kho luân chuyển: LC.033203-33206
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Trung Quốc
604. Hạ Long Hà. Độc chú / Hạ Long Hà ; An Lạc Group dịch. - H. : Văn học, 2015. - 656 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách kinh dị giả tưởng). sLC.033042
Phân loại: 895.136 / Đ451C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.039687
Kho Mượn: M.051739-51740
Kho luân chuyển: LC.033042-33044
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện kinh dị; Trung Quốc
605. Hạ Yên. Tâm bất dính giữa đời vạn thính : Tản văn / Hạ Yên. - H. : Văn học, 2018. - 211 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Người Trẻ Việt). sLC.033851
Phân loại: 895.9228408 / T120B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040990
Kho Mượn: M.054025-54027
Kho luân chuyển: LC.033851-33854
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
606. Hằng. Yêu anh, em bất chấp : Truyện dài / Hằng. - H. : Lao động, 2018. - 293 tr. ; 21 cm. sLC.033544
Phân loại: 895.92234 / Y606A
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040913
Kho Mượn: M.053794-53796
Kho luân chuyển: LC.033544-33547
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Việt Nam
607. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 192 tr.. sLC.032414
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003647
Kho luân chuyển: LC.032414-32418
Kho Thiếu nhi: TN.028513-28516
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
608. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2 : Tức giận đi, tên mọt sách vô dụng !!. - 2018. - 208 tr.. sLC.032419
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003648
Kho luân chuyển: LC.032419-32423
Kho Thiếu nhi: TN.028517-28520
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
609. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3 : All might. - 2018. - 192 tr.. sLC.032424
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003649
Kho luân chuyển: LC.032424-32428
Kho Thiếu nhi: TN.028521-28524
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
610. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4 : Cậu bé sinh ra với tất cả. - 2018. - 192 tr.. sLC.032429
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003650
Kho luân chuyển: LC.032429-32433
Kho Thiếu nhi: TN.028525-28528
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
611. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5 : Todoroki Shoto: Khởi đầu. - 2018. - 192 tr.. sLC.032434
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003651
Kho luân chuyển: LC.032434-32437
Kho Thiếu nhi: TN.028529-28532
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
612. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6 : Đánh vật. - 2018. - 192 tr.. sLC.032438
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003652
Kho luân chuyển: LC.032438-32443
Kho Thiếu nhi: TN.028533-28536
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
613. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7 : Bacugo Katsuki: Khởi đầu. - 2018. - 192 tr.. sLC.032444
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003653
Kho luân chuyển: LC.032444-32448
Kho Thiếu nhi: TN.028537-28540
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
614. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8 : Yaoyorozu: Trỗi dậy. - 2018. - 192 tr.. sLC.032449
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003654
Kho luân chuyển: LC.032449-32453
Kho Thiếu nhi: TN.028541-28544
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
615. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9 : Người hùng của tôi. - 2018. - 192 tr.. sLC.032454
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003655
Kho luân chuyển: LC.032454-32458
Kho Thiếu nhi: TN.028545-28548
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
616. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10 : All for One. - 2018. - 192 tr.. sLC.032459
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003656
Kho luân chuyển: LC.032459-32463
Kho Thiếu nhi: TN.028549-28550, TN.028552-28553
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
617. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11 : Kết thúc của khởi đầu - Khởi đầu của kết thúc. - 2018. - 208 tr.. sLC.032464
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003657
Kho luân chuyển: LC.032464-32468
Kho Thiếu nhi: TN.028554-28557
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
618. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12 : Kì thi. - 2018. - 192 tr.. sLC.032469
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003658
Kho luân chuyển: LC.032469-32471, LC.032473-32474
Kho Thiếu nhi: TN.028558-28561
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
619. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.13 : Cái thứ "Kosei" ấy. - 2018. - 184 tr.. sLC.032475
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003659
Kho luân chuyển: LC.032475-32479
Kho Thiếu nhi: TN.028562-28565
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
620. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.14 : Overhaul. - 2018. - 208 tr.. sLC.032480
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003660
Kho luân chuyển: LC.032480-32484
Kho Thiếu nhi: TN.028566-28569
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
621. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.15 : Chống lại vận mệnh. - 2018. - 192 tr.. sLC.032485
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003661
Kho luân chuyển: LC.032485-32489
Kho Thiếu nhi: TN.028570-28573
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
622. Học viện siêu anh hùng / Kohei Horikoshi ; Ruyuha Kyouka dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.16 : Red Riot. - 2018. - 192 tr.. sLC.032485
Phân loại: 895.63 / H419V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004020
Kho Thiếu nhi: TN.029749-29752
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
623. Hồ Thủy Giang. Món trang sức đồng quê : Tạp văn / Hồ Thủy Giang. - H. : Hồng Đức, 2018. - 255 tr. ; 19 cm. sLC.033560
Phân loại: 895.9228408 / M430T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040917
Kho Mượn: M.053806-53808
Kho luân chuyển: LC.033560-33563
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tạp văn; Việt Nam
624. Hồng Táo. Dịu dàng này chỉ dành cho em / Hồng Táo ; Tố Nga dịch. - H. : Văn học, 2018. - 423 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.136 / D315D
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040646
Kho Mượn: M.053197-53198
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Trung Quốc
625. IHQ. Khi nàng say giấc : Sách ảnh / IHQ ; Thục Anh dịch. - H. : Thanh Niên, 2018. - 355 tr. ; 21 cm. sLC.033525
Phân loại: 895.735 / KH300N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040907
Kho Mượn: M.053778-53780
Kho luân chuyển: LC.033525-33528
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Hàn Quốc
626. Isherwood, Christopher. Một con người : Tiểu thuyết / Christopher Isherwood ; Ngô Hà Thu dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 229 tr. ; 21 cm. sLC.033867
Phân loại: 813.54 / M458C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040994
Kho Mượn: M.054037-54039
Kho luân chuyển: LC.033867-33870
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
627. Jathy. Buồn như thành phố mưa rơi / Jathy. - H. : Văn học, 2018. - 213 tr. ; 21 cm
Tên thật tác giả: Tạ Tuyết. sLC.033324
Phân loại: 895.92234 / B517N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040860
Kho Mượn: M.053636-53638
Kho luân chuyển: LC.033324-33327
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
628. Jinie Lynk. Tuổi trẻ của chúng ta sẽ xanh mãi mãi : Tản văn / Jinie Lynk. - H. : Văn học, 2018. - 244 tr. ; 21 cm. sLC.032954
Phân loại: 895.9228408 / T515T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040537
Kho Mượn: M.052725-52728
Kho luân chuyển: LC.032954-32956
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
629. Kamon Nanami. Căn hộ số 203 : Tiểu thuyết / Kamon Nanami ; Nguyễn Phương Chi dịch. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thanh Niên, 2018. - 216 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Văn học). sLC.033207
Phân loại: 895.636 / C115H
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040840
Kho Mượn: M.053427-53429
Kho luân chuyển: LC.033207-33210
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
630. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 176 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003634
Kho Thiếu nhi: TN.028487-28488
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
631. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003635
Kho Thiếu nhi: TN.028489-28490
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
632. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003636
Kho Thiếu nhi: TN.028491-28492
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
633. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2018. - 208 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003637
Kho Thiếu nhi: TN.028493-28494
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
634. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003638
Kho Thiếu nhi: TN.028495-28496
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
635. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003639
Kho Thiếu nhi: TN.028497-28498
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
636. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7. - 2018. - 176 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003640
Kho Thiếu nhi: TN.028499-28500
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
637. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.8. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003641
Kho Thiếu nhi: TN.028501-28502
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
638. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.9. - 2018. - 172 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003642
Kho Thiếu nhi: TN.028503-28504
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
639. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.10. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003643
Kho Thiếu nhi: TN.028505-28506
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
640. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.11. - 2018. - 184 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003644
Kho Thiếu nhi: TN.028507-28508
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
641. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.12. - 2018. - 216 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003645
Kho Thiếu nhi: TN.028509-28510
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
642. Kazune Kawahara. Câu chuyện tình tôi : Truyện tranh / Kazune Kawahara ; Hitokiri dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.13. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / C125C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003646
Kho Thiếu nhi: TN.028511-28512
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
643. Keigo Higashino. Trứng chim cúc cu này thuộc về ai? : Tiểu thuyết trinh thám / Keigo Higashino ; Nguyễn Hải Hà dịch. - H. : Văn học, 2018. - 438 tr, ; 21 cm. sLC.033552
Phân loại: 895.636 / TR556C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040915
Kho Mượn: M.053800-53802
Kho luân chuyển: LC.033552-33555
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết trinh thám; Nhật Bản
644. Khiếu Quang Bảo. Cát bụi đường xa / Khiếu Quang Bảo. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2019. - 276 tr. ; 19 cm. sLC.033608
Phân loại: 895.9228403 / C110B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040929
Kho Mượn: M.053842-53844
Kho luân chuyển: LC.033608-33611
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện kí; Việt Nam
645. Khoảng sáng trên đỉnh dốc / Nông Quốc Lập, Công Thế, Dương Đức Khánh.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 163 tr. ; 21 cm. sLC.033342
Phân loại: 895.92230108 / KH407S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040864
Kho Mượn: M.053648-53650
Kho luân chuyển: LC.033342-33346
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
646. Khu vườn ngôn từ : Truyện tranh / Nguyên tác: Makoto Shinkai ; Tranh truyện: Midori Motohashi ; Thu Hằng dịch. - H. : Kim Đồng, 2018. - 196 tr. ; 18 cm. - (Sách dành cho lứa tuổi 13+)
Phân loại: 895.63 / KH500V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003745
Kho Thiếu nhi: TN.028966-28969
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
647. Không một dấu chân ai / Đỗ Dũng, Nhụy Nguyên, Ngô Trí Tuyển.... - H. : Hồng Đức, 2019. - 177 tr. ; 21 cm. sLC.033398
Phân loại: 895.92230108 / KH455M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040876
Kho Mượn: M.053684-53686
Kho luân chuyển: LC.033398-33402
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
648. Khúc Cẩm Huyên. Mở mắt ra là mùa lá rụng : Tản văn - truyện ngắn / Khúc Cẩm Huyên. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 169 tr. ; 20 cm
Phân loại: 895.92234 / M460M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040628
Kho Mượn: M.052971-52972
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam; Truyện ngắn
649. Kiju Lee. Nhiệt độ ngôn ngữ / Kiju Lee ; Sun Tzô dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 154 tr. ; 21 cm. sLC.033564
Phân loại: 895.78508 / NH308Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040918
Kho Mượn: M.053809-53811
Kho luân chuyển: LC.033564-33567
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Hàn Quốc
650. Kim Lân. Đứa con người vợ lẽ và những truyện khác / Kim Lân. - H. : Văn học, 2017. - 274 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.922334 / Đ551C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040616
Kho Mượn: M.052947-52948
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
651. Krentz, Jayne Ann. Vịnh nhật thực / Jayne Ann ; Người dịch: Nguyễn Trang. - H. : Hồng Đức, 2019. - 363 tr. ; 21 cm. sLC.033468
Phân loại: 813.6 / V312N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040910
Kho Mượn: M.053737-53739
Kho luân chuyển: LC.033468-33472
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
652. Kì cục ! Con bị bắt nạt / Lời: Erin Frankel ; Minh họa: Paula Heaphy ; Tú Bé dịch. - H. : Thế giới, 2018. - 45 tr. ; 26x19 cm. sLC.033091
Phân loại: 813 / K300C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004003
Kho luân chuyển: LC.033091-33095
Kho Thiếu nhi: TN.029714-29715
Từ khoá: Truyện tranh; Mỹ; Văn học thiếu nhi
653. Lai Ka. Anh ấy đến rồi, em ngừng nhớ anh thôi : Thơ / Lai Ka. - H. : Văn hóa dân tộc, 2016. - 120 tr. ; 18 cm. sLC.033639
Phân loại: 895.92214 / A107Â
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040937
Kho Mượn: M.053866-53868
Kho luân chuyển: LC.033639-33642
Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam
654. Lam Ngả Thảo. Dám kháng chỉ? Chém! : Tiểu thuyết / Lam Ngả Thảo ; Phiêu Dương dịch. - Tái bản. - H. : Văn học, 2018. - 573 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.136 / D104K
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040640
Kho Mượn: M.052996-52997
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Trung Quốc
655. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.1. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003808
Kho Thiếu nhi: TN.029257-29260
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
656. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.2. - 2018. - 196 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003809
Kho Thiếu nhi: TN.029261-29264
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
657. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.3. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003810
Kho Thiếu nhi: TN.029265-29268
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
658. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.4. - 2018. - 188 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003811
Kho Thiếu nhi: TN.029269-29272
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
659. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.5. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003812
Kho Thiếu nhi: TN.029273-29276
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
660. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.6. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003813
Kho Thiếu nhi: TN.029277-29280
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
661. Last game / Shinobu Amano ; Sushi Group dịch. - H. : Kim Đồng. - 18 cm
T.7. - 2018. - 192 tr.
Phân loại: 895.63 / L109G
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.004023
Kho Thiếu nhi: TN.029761-29764
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản
662. Levithan, David. Mỗi ngày nhìn lại : Tiểu thuyết / David Levithan ; Nguyễn Lan Anh dịch. - H. : Văn học, 2018. - 394 tr. ; 21 cm. sLC.033556
Phân loại: 813.6 / M452N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040916
Kho Mượn: M.053803-53805
Kho luân chuyển: LC.033556-33559
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Mỹ
663. Levshin, Vladimir. Ba ngày ở nước tí hon / Vladimir Levshin ; Người dịch: Phan Tất Đắc. - H. : Kim Đồng, 2019. - 108 tr. ; 26 cm. - (Dành cho lứa tuổi 8 đến 16)
Phân loại: 891.73 / B100N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003841
Kho Thiếu nhi: TN.029351-29352
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nga
664. Levy, Marc. Kiếp sau / Marc Levy ; Nguyễn Hương Lan dịch. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 294 tr. ; 21 cm
Phân loại: 843.92 / K307S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040648
Kho Mượn: M.053191-53192
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Pháp
665. Linh. Có phải anh là tình yêu của em ? : Truyện dài / Linh. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 215 tr. ; 20 cm
Phân loại: 895.92234 / C400P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040607
Kho Mượn: M.052929-52930
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện dài; Việt Nam
666. Lini Thông Minh. Mình phải sống một tuổi trẻ rực rỡ : Truyện dài / Lini Thông Minh. - H. : Thanh niên, 2018. - 254 tr. ; 21 cm. - (Tủ sách Người trẻ Việt). sLC.033771
Phân loại: 895.92234 / M312P
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040970
Kho Mượn: M.053965-53967
Kho luân chuyển: LC.033771-33774
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện dài; Việt Nam
667. Lumsum, Patcharaporn. Bác có phải là bác gấu trúc? = Are you uncle panda? / Patcharaporn Lumsum ; Ghi chép: Chanokpat Kongnuj ; Minh họa: Suthathep Japakeeya ; Dịch: Huyền Nguyễn. - H. : Thế giới, 2017. - 34 tr. ; 21 cm. sLC.032940
Phân loại: 800 / B101C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003958
Kho luân chuyển: LC.032940-32942
Kho Thiếu nhi: TN.029625-29628
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Thế giới
668. Lumsum, Patcharaporn. Chơi trốn tìm = Playing Hide and Seek / Patcharaporn Lumsum ; Ghi chép: Chanokpat Kongnuj ; Minh họa: Suthathep Japakeeya ; Dịch: Huyền Nguyễn. - H. : Thế giới, 2017. - 34 tr. ; 21 cm. sLC.032931
Phân loại: 800 / CH462T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003955
Kho luân chuyển: LC.032931-32933
Kho Thiếu nhi: TN.029613-29616
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Thế giới
669. Lumsum, Patcharaporn. Giấc mơ của thỏ = Hoppy Bunny Hoppy Bunny"s Dream / Patcharaporn Lumsum ; Ghi chép: Chanokpat Kongnuj ; Minh họa: Suthathep Japakeeya ; Dịch: Huyền Nguyễn. - H. : Thế giới, 2017. - 34 tr. ; 21 cm. sLC.032937
Phân loại: 800 / GI-119M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003957
Kho luân chuyển: LC.032937-32939
Kho Thiếu nhi: TN.029621-29624
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Thế giới
670. Lumsum, Patcharaporn. Mình nên vẽ gì nhỉ = What shall I Paint / Patcharaporn Lumsum ; Ghi chép: Chanokpat Kongnuj ; Minh họa: Suthathep Japakeeya ; Dịch: Huyền Nguyễn. - H. : Thế giới, 2017. - 34 tr. ; 21 cm. sLC.032934
Phân loại: 800 / M312N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003956
Kho luân chuyển: LC.032934-32936
Kho Thiếu nhi: TN.029617-29620
Từ khoá: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Thế giới
671. Luyện đề chuẩn bị kì thi THPT quốc gia 2018 môn ngữ văn : Biện soạn theo chương trình mới nhất của Bộ giáo dục và Đào tạo năm 2018 / Biên soạn: Nguyễn Thị Nhân chủ biên, Nguyễn Thị Hậu, Phạm Thị Lan Anh. - H. : Dân trí, 2018. - 270 tr. ; 27 cm
Phân loại: 807 / L527Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040491
Kho Mượn: M.052548-52549
Từ khoá: Ngữ văn; Đề thi; Sác luyện thi; Trung học phổ thông
672. Lâm Dĩ Trú. Mong thế giới này luôn dịu dàng với em : Tản văn / Lâm Dĩ Trú ; Celia Nguyễn dịch. - H. : Văn học, 2018. - 384 tr. ; 21 cm. sLC.033473
Phân loại: 895.18608 / M431T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040894
Kho Mượn: M.053740-53742
Kho luân chuyển: LC.033473-33476
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Trung Quốc
673. Lê Minh Khuê. Mong manh như là tia nắng : Tập truyện ngắn / Lê Minh Khuê. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2018. - 250 tr. ; 19 cm. sLC.033314
Phân loại: 895.922334 / M431M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040858
Kho Mượn: M.053630-53632
Kho luân chuyển: LC.033314-33318
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
674. Lê Xuân Soan. Những điều cần biết bối dưỡng học sinh giỏi ngữ văn 10 : Soạn theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT / Lê Xuân Soan. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2018. - 493 tr. ; 24 cm
Phân loại: 807 / NH556Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040515
Kho Mượn: M.052637-52640
Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 10; Sách đọc thêm; Trung học cơ sở
675. Lê Xuân Soan. Những điều cần biết bồi dưỡng học sinh giỏi ngữ văn 11 : Soạn theo cấu trúc mới của Bộ GD & ĐT / Lê Xuân Soan. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2018. - 445 tr. ; 24 cm
Phân loại: 807 / NH556B
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040520
Kho Mượn: M.052657-52660
Từ khoá: Ngữ văn; Lớp 11; Sách đọc thêm; Trung học cơ sở; Sách luyện thi
676. Lý Hoài Xuân. Hồ Chí Minh nguồn cảm xúc không bao giờ cạn : Bình thơ Bác và thơ của các nhà thơ viết về Bác / Lý Hoài Xuân. - H. : Dân trí, 2018. - 70 tr. ; 19 cm
Phân loại: 895.9221009 / H450C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040653
Kho Mượn: M.053206-53207
Từ khoá: Văn học hiện đại; Thơ; Việt Nam; Phê bình văn học
677. Lư Tư Hạo. Đợi đi... vết thương nào rồi cũng lành / Lư Tư Hạo ; Liêu Dương Ca dịch. - H. : Phụ nữ, 2018. - 325 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.18608 / Đ462Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040623
Kho Mượn: M.052961-52962
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Trung Quốc
678. Lưu Quang Minh. Viết cho tuổi thanh xuân : Tản văn / Lưu Quang Minh, Trần Duy Thành. - H. : Thế giới, 2018. - 198 tr. ; 21 cm. sLC.033691
Phân loại: 895.9228408 / V308C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040950
Kho Mượn: M.053905-53907
Kho luân chuyển: LC.033691-33694
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tản văn; Việt Nam
679. Lạc Tiểu Thất. Rồi một ngày tim đập vì anh / Lạc Tiểu Thất ; Nuki dịch. - H. : Nxb. Hà Nội, 2018. - 535 tr. ; 21 cm. sLC.033803
Phân loại: 895.136 / R452M
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040978
Kho Mượn: M.053989-53991
Kho luân chuyển: LC.033803-33806
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Trung Quốc
680. 100 truyện ngắn Ma Văn Kháng / Ma Văn Kháng. - H. : Nxb. Hội nhà văn. - 24 cm
T.1. - 2017. - 528 tr.
Phân loại: 895.922334 / M458T
Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001436
Kho Đọc: D.040580
Kho Mượn: M.052880
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
681. 100 truyện ngắn Ma Văn Kháng / Ma Văn Kháng. - H. : Nxb. Hội nhà văn. - 24 cm
T.2. - 2017. - 532 tr.
Phân loại: 895.922334 / M458T
Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001437
Kho Đọc: D.040581
Kho Mượn: M.052881
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
682. 100 truyện ngắn Ma Văn Kháng / Ma Văn Kháng. - H. : Nxb. Hội nhà văn. - 24 cm
T.3. - 2017. - 544 tr.
Phân loại: 895.922334 / M458T
Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001438
Kho Đọc: D.040582
Kho Mượn: M.052882
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
683. Mai Hà Uyên. Vé cuối : Truyện ngắn / Mai Hà Uyên. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 214 tr. ; 20 cm. sLC.033715
Phân loại: 895.92234 / V200C
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040956
Kho Mượn: M.053923-53925
Kho luân chuyển: LC.033715-33718
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
684. Makoto Shinkai. Nàng và con mèo của nàng : Tập truyện ngắn / Makoto Shinkai, Naruki Nagasawa ; Đỗ Nguyên dịch. - H. : Văn học, 2018. - 208 tr. ; 20 cm. sLC.033056
Phân loại: 895.636 / N106V
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040587
Kho Mượn: M.052889-52890
Kho luân chuyển: LC.033056-33060
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Nhật Bản
685. Marquez, Gabriel Garcia. Trăm năm cô đơn / Gabriel Garcia Marquez ; Người dịch: Nguyễn Trung Đức.... - Tái bản lần 2. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016. - 535 tr. ; 21 cm. sLC.029759
Phân loại: 863.64 / TR114N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.038759
Kho Mượn: M.050113-50114, M.052885
Kho luân chuyển: LC.029116-29117, LC.029759-29761
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Côlômbia
686. Ma Văn Kháng. Bãi vàng và những chuyện tình nho nhỏ : Tập truyện ngắn / Ma Văn Kháng. - H. : Phụ nữ, 2018. - 249 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.922334 / B103V
Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001440
Kho Đọc: D.040584
Kho Mượn: M.052884
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện ngắn; Việt Nam
687. Ma Văn Kháng. Chim én liệng trời cao : Tiểu thuyết / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng, 2017. - 380 tr. ; 23 cm
Phân loại: 895.9223 / CH310E
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003916
Kho Thiếu nhi: TN.029465-29466
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết; Việt Nam
688. Ma Văn Kháng. Võ sĩ lên đài : Tiểu thuyết / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng, 2019. - 199 tr. ; 23 cm
Phân loại: 895.9223 / V400S
Ký hiệu kho: Kho Đọc: DTN.003917
Kho Thiếu nhi: TN.029467-29468
Từ khoá: Văn học hiện đại; Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết; Việt Nam
689. Ma Văn Kháng. Đám cưới không có giấy giá thú : Tiểu thuyết / Ma Văn Kháng. - H. : Văn học, 2017. - 528 tr. ; 21 cm
Phân loại: 895.922334 / Đ104C
Ký hiệu kho: Kho Địa chí: DC.001439
Kho Đọc: D.040583
Kho Mượn: M.052883
Từ khoá: Văn học hiện đại; Việt Nam; Tiểu thuyết
690. Me-xừ Long Bé Nhỏ. Ngơ đi một tí, vui lên một tí đời rất dễ sống : Tạp văn hài hước / Me-xừ Long Bé Nhỏ. - H. : Thế giới, 2018. - 229 tr. ; 20 cm. sLC.033759
Phân loại: 895.9228402 / NG460Đ
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040967
Kho Mượn: M.053955-53957
Kho luân chuyển: LC.033759-33762
Từ khoá: Văn học hiện đại; Truyện trào phúng; Việt Nam
691. Mitsuki Nagasu. Điệu nhảy của shokupan : Tiểu thuyết / Mitsuki Nagasu ; Vương Hải Yến dịch. - H. : Văn học, 2018. - 221 tr. ; 20 cm. sLC.033477
Phân loại: 895.636 / Đ309N
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040895
Kho Mượn: M.053743-53745
Kho luân chuyển: LC.033477-33480
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Nhật Bản
692. Mitton, Tony. Con trai người thợ gốm / Tony Mitton ; Hoàng Quyên dịch. - H. : Văn học, 2018. - 306 tr. ; 21 cm
Phân loại: 823.92 / C430T
Ký hiệu kho: Kho Đọc: D.040647
Kho Mượn: M.053189-53190
Từ khoá: Văn học hiện đại; Tiểu thuyết; Anh